Trang chủ/ Hóa học / Lớp 12 /Pin điện và điện phân

Pin điện và điện phân

Hóa học lớp 12 · 108 câu hỏi có lời giải
12 chủ đề trong chương
Phản ứng oxi hóa - khử và sự chuyển hóa hóa năng thành điện năng9 Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của pin Galvani9 Điện cực, cầu muối, anode và cathode trong pin điện9 Thế điện cực chuẩn và sức điện động chuẩn của pin9 Dãy điện hóa và dự đoán chiều phản ứng oxi hóa - khử9 Nguồn điện hóa học: pin sơ cấp, pin thứ cấp và pin nhiên liệu9 Nguyên tắc điện phân chất điện li nóng chảy9 Điện phân dung dịch và thứ tự phóng điện ở điện cực9 Định luật Faraday và tính toán điện phân9 Điều chế kim loại bằng điện phân9 Mạ điện, tinh chế kim loại và các ứng dụng điện phân9 Thực hành lắp pin điện và điện phân dung dịch9
TN
Mạ kẽm (Zn\text{Zn}, A=65A = 65, n=2n = 2) lên một vật với cường độ 22 A trong 67556755 giây (F=96500F = 96\,500 C/mol). Khối lượng kim loại bám lên vật là
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng 11 567
TN
Trong bình điện phân, anode và cathode lần lượt mang dấu gì?
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng 2 286
ĐS
Điện phân dung dịch muối của Fe\text{Fe} (A=56A = 56, n=2n = 2) với cường độ 11 A trong 77207720 giây; cho F=96500F = 96\,500 C/mol. Xét thêm kim loại Ag\text{Ag}.
Đúng – Sai Pin điện và điện phân Vận dụng 7 776
TLN
Điện phân dung dịch muối của Cr\text{Cr} (A=52A = 52, n=3n = 3) với cường độ 55 A trong 19301930 giây. Tính khối lượng kim loại bám vào cathode, theo gam.
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Vận dụng 2 240
ĐS
Điện phân dung dịch NiSO4\text{NiSO}_4 và dung dịch NiSO4\text{NiSO}_4 với điện cực trơ, cùng cường độ 22 A trong 57905790 giây; cho F=96500F = 96\,500 C/mol.
Đúng – Sai Pin điện và điện phân Vận dụng 1 167
ĐS
Điện phân điều chế Ni\text{Ni} (A=59A = 59, n=2n = 2) với cường độ 11 A trong 19301930 giây, hiệu suất 80%80\%; một nhà máy khác sản xuất 11 tấn nhôm. Xét thêm kim loại Cu\text{Cu}.
Đúng – Sai Pin điện và điện phân Vận dụng 4 413
ĐS
Pin Galvani () Cu  Cu2+  Ag1+  Ag (+)(-)\ \text{Cu}\ |\ \text{Cu}^{2+}\ ||\ \text{Ag}^{1+}\ |\ \text{Ag}\ (+) hoạt động và trao đổi 0,30,3 mol electron; xét thêm pin () Al  Al3+  Cu2+  Cu (+)(-)\ \text{Al}\ |\ \text{Al}^{3+}\ ||\ \text{Cu}^{2+}\ |\ \text{Cu}\ (+).
Đúng – Sai Pin điện và điện phân Vận dụng 7 941
ĐS
Cho kim loại Mg\text{Mg} (E=2,37E^\circ = -2,37 V) lần lượt vào các dung dịch chứa ion Mg2+\text{Mg}^{2+}, Ni2+\text{Ni}^{2+}, Pb2+\text{Pb}^{2+}, Au3+\text{Au}^{3+}; xét thêm kim loại Ni\text{Ni} (E=0,26E^\circ = -0,26 V).
Đúng – Sai Pin điện và điện phân Vận dụng 3 406
ĐS
Ghép hai cặp oxi hoá – khử Ni2+/Ni\text{Ni}^{2+}/\text{Ni} (E=0,26E^\circ = -0,26 V) và Au3+/Au\text{Au}^{3+}/\text{Au} (E=1,5E^\circ = 1,5 V) thành pin điện hoá; xét thêm cặp Na+/Na\text{Na}^{+}/\text{Na}.
Đúng – Sai Pin điện và điện phân Vận dụng 17 1285
ĐS
Cho 0,40,4 mol Cu\text{Cu} phản ứng hết theo phương trình Cu+2Ag+Cu2++2Ag\text{Cu} + 2\text{Ag}^{+} \rightarrow \text{Cu}^{2+} + 2\text{Ag}; xét thêm phản ứng Cu+2Ag+Cu2++2Ag\text{Cu} + 2\text{Ag}^{+} \rightarrow \text{Cu}^{2+} + 2\text{Ag}. Cho F=96,5F = 96{,}5 kC/mol.
Đúng – Sai Pin điện và điện phân Vận dụng 16 1397
ĐS
Mạ đồng (A=64A = 64, n=2n = 2, khối lượng riêng 8,98,9 g/cm³) lên vật diện tích 100100 cm2\text{cm}^2 với cường độ 55 A trong 28952895 giây. Xét thêm việc mạ chrome và ứng dụng “mạ điện”.
Đúng – Sai Pin điện và điện phân Vận dụng 14 1057
ĐS
Lắp pin Fe\text{Fe}Cu\text{Cu} đo được 0,630,63 V so với giá trị lí thuyết 0,780,78 V; đồng thời điện phân dung dịch CuSO4\text{CuSO}_4 với cường độ 55 A trong 96509650 giây. Xét thêm thí nghiệm điện phân dung dịch NaCl\text{NaCl} có phenolphtalein.
Đúng – Sai Pin điện và điện phân Vận dụng 10 912
ĐS
Điện phân nóng chảy hoàn toàn 29,229,2 g NaCl\text{NaCl} (M=58,5M = 58,5); xét thêm phản ứng điện phân nóng chảy NaCl\text{NaCl}.
Đúng – Sai Pin điện và điện phân Vận dụng 17 857
TLN
Cho 0,40,4 mol Zn\text{Zn} phản ứng hết theo Zn+Cu2+Zn2++Cu\text{Zn} + \text{Cu}^{2+} \rightarrow \text{Zn}^{2+} + \text{Cu}. Tính số mol electron chất khử đã nhường.
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Vận dụng 15 1206
TLN
Đo sức điện động của pin Cu\text{Cu}Ag\text{Ag} được 0,360,36 V, giá trị lí thuyết là 0,460,46 V. Tính sai số tương đối, theo phần trăm.
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Vận dụng 17 876
TLN
Điện phân nóng chảy hoàn toàn 11,711,7 g NaCl\text{NaCl} (M=58,5M = 58,5). Tính khối lượng Na\text{Na} (M=23M = 23) thu được, theo gam.
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Vận dụng 11 1271
TLN
Điện phân dung dịch NiSO4\text{NiSO}_4 với cường độ 55 A trong 48254825 giây. Tính khối lượng Ni\text{Ni} (M=59M = 59) bám vào cathode, theo gam.
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Vận dụng 15 1018
TLN
Cho các kim loại Mg\text{Mg}, Al\text{Al}, Pb\text{Pb}, Au\text{Au}. Có bao nhiêu kim loại tác dụng được với dung dịch HCl\text{HCl} giải phóng H2\text{H}_2?
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Vận dụng 10 1142
TLN
Pin () Fe  Fe2+  Cu2+  Cu (+)(-)\ \text{Fe}\ |\ \text{Fe}^{2+}\ ||\ \text{Cu}^{2+}\ |\ \text{Cu}\ (+) trao đổi 0,30,3 mol electron. Tính khối lượng điện cực Fe\text{Fe} (M=56M = 56) giảm đi, theo gam.
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Vận dụng 21 1401
TLN
Một pin chạy với cường độ 55 A trong 965965 giây. Tính điện lượng đã chuyển qua mạch, làm tròn đến hàng phần mười, theo kilôcoulomb.
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Vận dụng 2 258