Vật lí

1644 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TLN
Một người đang đứng cách nguồn phóng xạ 1 m1\ \text{m} lùi ra xa cho tới khi khoảng cách tăng gấp 22 lần. Cường độ bức xạ tại chỗ đứng mới còn bao nhiêu phần trăm so với lúc đầu?
Trả lời ngắn Vật lí hạt nhân Vận dụng cao 4 400
TLN
Hạt nhân radi 88226Ra^{226}_{88}\text{Ra} có khối lượng 225,97706 u225,97706\ \text{u}; lấy mp=1,00728 um_p = 1,00728\ \text{u}, mn=1,00866 um_n = 1,00866\ \text{u}1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2. Tính độ hụt khối của hạt nhân ấy, theo đơn vị 103 u10^{-3}\ \text{u} (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Vật lí hạt nhân Vận dụng cao 6 702
TLN
Tính khối lượng riêng của hạt nhân heli 4He^{4}\text{He} theo đơn vị 1017 kg/m310^{17}\ \text{kg/m}^3; lấy 1 u=1,661027 kg1\ \text{u} = 1{,}66 \cdot 10^{-27}\ \text{kg}R=1,2A1/3 fmR = 1{,}2 A^{1/3}\ \text{fm} (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Vật lí hạt nhân Vận dụng cao 2 150
TLN
Trong tự nhiên, nguyên tố nhôm có hai đồng vị số khối 27273030; khối lượng nguyên tử trung bình của nhôm đo được 28,5 u28,5\ \text{u}. Tính phần trăm số nguyên tử của đồng vị 30Al^{30}\text{Al}.
Trả lời ngắn Vật lí hạt nhân Vận dụng cao 13 673
TLN
Cho phản ứng hạt nhân 88226Ra24He+X^{226}_{88}\text{Ra} \rightarrow ^{4}_{2}\text{He} + X, trong đó XX là hạt chưa biết. Tổng khối lượng các hạt trước phản ứng là 225,97706 u225,97706\ \text{u}, sau phản ứng là 225,97178 u225,97178\ \text{u}; lấy 1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2. Tính năng lượng của phản ứng (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Vật lí hạt nhân Vận dụng cao 1 284
TLN
Xét phản ứng nhiệt hạch giữa hai hạt nhân đơteri, mỗi phản ứng toả 13,3 MeV13,3\ \text{MeV}; lấy NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}1 MeV=1,6021013 J1\ \text{MeV} = 1{,}602 \cdot 10^{-13}\ \text{J}. Tính năng lượng toả ra khi 4 g4\ \text{g} đơteri tham gia phản ứng hết, theo đơn vị 1013 J10^{13}\ \text{J} (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Vật lí hạt nhân Vận dụng cao 5 618
TN
Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i=8cos(754t+π4)i = 8\cos\left(754t + \dfrac{\pi}{4}\right) (ampe, giây). Ở thời điểm t=T12t = \dfrac{T}{12}, cường độ dòng điện tức thời bằng
Trắc nghiệm Dòng điện xoay chiều Vận dụng cao 7 578
TN
Một mạch xoay chiều có dòng hiệu dụng 6,4 A6,4\ \text{A} chạy qua điện trở 21 Ω21\ \Omega. Công suất toả nhiệt trên điện trở bằng
Trắc nghiệm Dòng điện xoay chiều Vận dụng cao 2 194
TN
Một nguồn xoay chiều có điện áp hiệu dụng 100 V100\ \text{V} được đưa vào mạch chỉnh lưu. Dùng mạch chỉnh lưu nửa chu kì, điện áp trung bình ở đầu ra bằng
Trắc nghiệm Dòng điện xoay chiều Vận dụng cao 10 618
TN
Một mạch RLCRLC nối tiếp có L=0,89 HL = 0,89\ \text{H}. Muốn mạch cộng hưởng ở tần số 70 Hz70\ \text{Hz} thì điện dung phải bằng
Trắc nghiệm Dòng điện xoay chiều Vận dụng cao 8 426
TN
Truyền một công suất 1700 kW1700\ \text{kW} đi xa bằng đường dây có điện trở tổng cộng 9 Ω9\ \Omega, điện áp ở đầu đường dây là 50 kV50\ \text{kV}; hệ số công suất của mạch bằng 11. Dùng máy biến áp tăng điện áp ở đầu đường dây lên 55 lần, giữ nguyên công suất truyền đi. Hao phí trên đường dây khi ấy bằng
Trắc nghiệm Dòng điện xoay chiều Vận dụng cao 6 386
TN
Một mạch RLCRLC nối tiếp có R=40 ΩR = 40\ \Omega, L=0,62 HL = 0,62\ \text{H}, C=80 μFC = 80\ \mu\text{F}, đặt vào điện áp xoay chiều hiệu dụng 200 V200\ \text{V} có tần số góc 100π rad/s100\pi\ \text{rad/s}. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch bằng
Trắc nghiệm Dòng điện xoay chiều Vận dụng cao 1 218
ĐS
Truyền một công suất 700 kW700\ \text{kW} đi xa bằng đường dây có điện trở tổng cộng 4 Ω4\ \Omega, điện áp ở đầu đường dây là 40 kV40\ \text{kV}; hệ số công suất của mạch bằng 11.
Đúng – Sai Dòng điện xoay chiều Vận dụng cao 5 462
ĐS
Một mạch RLCRLC nối tiếp có R=190 ΩR = 190\ \Omega, L=0,8 HL = 0,8\ \text{H}, C=140 μFC = 140\ \mu\text{F}, đặt vào điện áp xoay chiều hiệu dụng 220 V220\ \text{V} có tần số góc 100π rad/s100\pi\ \text{rad/s}.
Đúng – Sai Dòng điện xoay chiều Vận dụng cao 2 218
TLN
Dòng điện hiệu dụng 3,4 A3,4\ \text{A} chạy qua điện trở 35 Ω35\ \Omega. Tính công suất toả nhiệt trên điện trở (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Dòng điện xoay chiều Vận dụng cao 2 184
TLN
Truyền một công suất 1000 kW1000\ \text{kW} đi xa bằng đường dây có điện trở tổng cộng 5 Ω5\ \Omega, điện áp ở đầu đường dây là 24 kV24\ \text{kV}; hệ số công suất của mạch bằng 11. Tăng điện áp ở đầu đường dây lên 99 lần mà giữ nguyên công suất truyền đi. Tính hao phí trên đường dây khi ấy, theo kilôoát (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Dòng điện xoay chiều Vận dụng cao 3 346
TLN
Một nguồn xoay chiều có điện áp hiệu dụng 145 V145\ \text{V} được đưa vào mạch chỉnh lưu. Tính điện áp trung bình ở đầu ra khi dùng mạch chỉnh lưu nửa chu kì (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Dòng điện xoay chiều Vận dụng cao 1 112
TLN
Một mạch RLCRLC nối tiếp có R=190 ΩR = 190\ \Omega, L=0,83 HL = 0,83\ \text{H}, C=40 μFC = 40\ \mu\text{F}, đặt vào điện áp xoay chiều hiệu dụng 210 V210\ \text{V} có tần số góc 100π rad/s100\pi\ \text{rad/s}. Tính cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Dòng điện xoay chiều Vận dụng cao 8 613
TLN
Một mạch RLCRLC nối tiếp có L=0,6 HL = 0,6\ \text{H}. Tính điện dung cần dùng để mạch cộng hưởng ở tần số 80 Hz80\ \text{Hz}, theo micrôfara (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Dòng điện xoay chiều Vận dụng cao 1 90
TLN
Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i=2cos(377t+π2)i = 2\cos\left(377t + \dfrac{\pi}{2}\right) (ampe, giây). Tính cường độ dòng điện tức thời ở thời điểm t=T2t = \dfrac{T}{2} (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Dòng điện xoay chiều Vận dụng cao 6 677