Vật lí
1644 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TN
ĐS
TLN
TN
TN
TN
ĐS
ĐS
ĐS
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
Nguồn có điện trở trong mắc với điện trở ngoài . Cường độ dòng điện trong mạch bằng
Đặt hiệu điện thế vào một vật dẫn thì dòng điện qua nó là ; một điện trở khác có giá trị .
Hiệu điện thế cho dòng qua vật dẫn. Tính điện trở (làm tròn đến hàng phần mười).
Hạt tải điện trong kim loại là gì?
Hạt tải điện trong chất khí bị ion hoá có nguồn gốc từ đâu?
Pin có suất điện động và điện trở trong . Khi dòng qua pin là , vôn kế mắc vào hai cực pin chỉ
Dòng điện cường độ chạy qua một dây dẫn trong ; ở một trường hợp khác, điện lượng chuyển qua trong cùng khoảng thời gian ấy.
Xét bóng đèn dây tóc đang sáng và một điện trở đặt dưới hiệu điện thế .
Nguồn điện có suất điện động , điện trở trong , đang cho dòng .
Nguồn , điện trở trong , mạch ngoài . Tính cường độ dòng điện (làm tròn đến hàng phần trăm).
Đặt hiệu điện thế vào điện trở . Tính cường độ dòng điện (làm tròn đến hàng phần trăm).
Pin có suất điện động và điện trở trong . Tính số chỉ của vôn kế mắc vào hai cực pin khi dòng qua pin là .
Lực lạ thực hiện công khi dịch chuyển điện lượng bên trong nguồn. Tính suất điện động (làm tròn đến hàng phần trăm).
Cho năm chất sau:
(1) dung dịch điện phân.
(2) chất điện môi.
(3) chất bán dẫn tinh khiết.
(4) kim loại.
(5) chất khí bị ion hoá.
Có bao nhiêu chất mà electron là một trong các hạt tải điện?
(1) dung dịch điện phân.
(2) chất điện môi.
(3) chất bán dẫn tinh khiết.
(4) kim loại.
(5) chất khí bị ion hoá.
Có bao nhiêu chất mà electron là một trong các hạt tải điện?
Cho bốn cặp “môi trường — hạt tải điện” sau:
(1) chất bán dẫn — electron và lỗ trống.
(2) dung dịch điện phân — electron tự do.
(3) kim loại — electron và ion dương.
(4) chất khí bị ion hoá — ion dương và ion âm.
Có bao nhiêu cặp ghép đúng?
(1) chất bán dẫn — electron và lỗ trống.
(2) dung dịch điện phân — electron tự do.
(3) kim loại — electron và ion dương.
(4) chất khí bị ion hoá — ion dương và ion âm.
Có bao nhiêu cặp ghép đúng?
Ghép nối tiếp hai điện trở và . Tính điện trở tương đương.
Nguồn có suất điện động , hiệu điện thế mạch ngoài . Tính hiệu suất của nguồn (làm tròn đến hàng phần mười).
Đoạn mạch có hiệu điện thế và dòng . Tính công suất tiêu thụ.
Dòng điện chạy trong . Tính điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng.
Dây vonfam dài , tiết diện , điện trở suất . Tính điện trở của dây (làm tròn đến hàng phần trăm).