Vật lí

1644 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TN
Nguồn 5,5 V5,5\ \text{V} có điện trở trong 2,1 Ω2,1\ \Omega mắc với điện trở ngoài 34 Ω34\ \Omega. Cường độ dòng điện trong mạch bằng
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 15 1239
ĐS
Đặt hiệu điện thế 27 V27\ \text{V} vào một vật dẫn thì dòng điện qua nó là 1,6 A1,6\ \text{A}; một điện trở khác có giá trị 93 Ω93\ \Omega.
Đúng – Sai Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 14 1208
TLN
Hiệu điện thế 6 V6\ \text{V} cho dòng 2,3 A2,3\ \text{A} qua vật dẫn. Tính điện trở (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 22 1424
TN
Hạt tải điện trong kim loại là gì?
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 10 834
TN
Hạt tải điện trong chất khí bị ion hoá có nguồn gốc từ đâu?
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 3 306
TN
Pin có suất điện động 6,5 V6,5\ \text{V} và điện trở trong 4 Ω4\ \Omega. Khi dòng qua pin là 0,3 A0,3\ \text{A}, vôn kế mắc vào hai cực pin chỉ
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 33 1892
ĐS
Dòng điện cường độ 0,6 A0,6\ \text{A} chạy qua một dây dẫn trong 27 s27\ \text{s}; ở một trường hợp khác, điện lượng 6 C6\ \text{C} chuyển qua trong cùng khoảng thời gian ấy.
Đúng – Sai Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 9 809
ĐS
Xét bóng đèn dây tóc đang sáng và một điện trở 84 Ω84\ \Omega đặt dưới hiệu điện thế 22 V22\ \text{V}.
Đúng – Sai Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 12 666
ĐS
Nguồn điện có suất điện động 7,8 V7,8\ \text{V}, điện trở trong 1,4 Ω1,4\ \Omega, đang cho dòng 0,3 A0,3\ \text{A}.
Đúng – Sai Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 26 1462
TLN
Nguồn 10,6 V10,6\ \text{V}, điện trở trong 1,4 Ω1,4\ \Omega, mạch ngoài 21 Ω21\ \Omega. Tính cường độ dòng điện (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 12 1208
TLN
Đặt hiệu điện thế 26 V26\ \text{V} vào điện trở 66 Ω66\ \Omega. Tính cường độ dòng điện (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 13 1502
TLN
Pin có suất điện động 11,2 V11,2\ \text{V} và điện trở trong 5 Ω5\ \Omega. Tính số chỉ của vôn kế mắc vào hai cực pin khi dòng qua pin là 0,2 A0,2\ \text{A}.
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 19 1047
TLN
Lực lạ thực hiện công 28 J28\ \text{J} khi dịch chuyển điện lượng 29 C29\ \text{C} bên trong nguồn. Tính suất điện động (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 13 1490
TLN
Cho năm chất sau:
(1) dung dịch điện phân.
(2) chất điện môi.
(3) chất bán dẫn tinh khiết.
(4) kim loại.
(5) chất khí bị ion hoá.
Có bao nhiêu chất mà electron là một trong các hạt tải điện?
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 21 2100
TLN
Cho bốn cặp “môi trường — hạt tải điện” sau:
(1) chất bán dẫn — electron và lỗ trống.
(2) dung dịch điện phân — electron tự do.
(3) kim loại — electron và ion dương.
(4) chất khí bị ion hoá — ion dương và ion âm.
Có bao nhiêu cặp ghép đúng?
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 7 751
TLN
Ghép nối tiếp hai điện trở 3 Ω3\ \Omega16 Ω16\ \Omega. Tính điện trở tương đương.
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 31 1949
TLN
Nguồn có suất điện động 3,9 V3,9\ \text{V}, hiệu điện thế mạch ngoài 3,6 V3,6\ \text{V}. Tính hiệu suất của nguồn (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 24 1946
TLN
Đoạn mạch có hiệu điện thế 32 V32\ \text{V} và dòng 0,4 A0,4\ \text{A}. Tính công suất tiêu thụ.
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 10 604
TLN
Dòng điện 3,9 A3,9\ \text{A} chạy trong 19 s19\ \text{s}. Tính điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng.
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 26 1838
TLN
Dây vonfam dài 13 m13\ \text{m}, tiết diện 0,8 mm20,8\ \text{mm}^2, điện trở suất 5,5108 Ωm5,5 \cdot 10^{-8}\ \Omega\cdot\text{m}. Tính điện trở của dây (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 11 1087