Vật lí

1644 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TLN
Hai vị trí cộng hưởng liên tiếp là 14 cm14\ \text{cm}38 cm38\ \text{cm}. Tính bước sóng của âm.
Trả lời ngắn Sóng Thông hiểu 17 1396
TLN
Cho năm loại sóng sau:
(1) sóng ánh sáng và các sóng điện từ khác.
(2) sóng nén dãn truyền dọc một lò xo dài.
(3) sóng âm truyền trong không khí.
(4) sóng trên mặt nước.
(5) sóng âm truyền trong nước biển.
Có bao nhiêu trường hợp là sóng ngang?
Trả lời ngắn Sóng Thông hiểu 10 978
TN
Ghép song song hai tụ 4 μF4\ \mu\text{F}34 μF34\ \mu\text{F}. Điện dung bộ tụ bằng
Trắc nghiệm Điện trường Thông hiểu 6 666
TN
Trong điện trường đều 2400 V/m2400\ \text{V/m}, hai điểm nằm trên cùng một đường sức và cách nhau 34 cm34\ \text{cm}. Hiệu điện thế giữa chúng bằng
Trắc nghiệm Điện trường Thông hiểu 6 704
TN
Trong cách nhiễm điện do hưởng ứng, điều gì xảy ra?
Trắc nghiệm Điện trường Thông hiểu 9 532
TN
Hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 7 cm7\ \text{cm}, hiệu điện thế giữa hai bản là 320 V320\ \text{V}. Cường độ điện trường giữa hai bản bằng
Trắc nghiệm Điện trường Thông hiểu 15 883
TN
Điện thế tại M là 11 V11\ \text{V}, tại N là 1 V1\ \text{V}. Hiệu điện thế UMNU_{MN} bằng
Trắc nghiệm Điện trường Thông hiểu 17 1851
TN
Một điện tích chịu hai lực điện cùng phương cùng chiều, độ lớn 35 N35\ \text{N}19 N19\ \text{N}. Hợp lực có độ lớn
Trắc nghiệm Điện trường Thông hiểu 33 1752
TN
Hạt khối lượng 6 mg6\ \text{mg} mang điện tích 10 μC10\ \mu\text{C} đặt trong điện trường đều 900 V/m900\ \text{V/m}, bỏ qua trọng lực. Gia tốc của hạt bằng
Trắc nghiệm Điện trường Thông hiểu 18 1145
TN
Điện tích 6 μC6\ \mu\text{C} dịch chuyển 17 cm17\ \text{cm} dọc theo đường sức trong điện trường đều 1500 V/m1500\ \text{V/m}. Công của lực điện bằng
Trắc nghiệm Điện trường Thông hiểu 12 1102
TN
Tụ điện có điện dung 32 μF32\ \mu\text{F} được mắc vào hiệu điện thế 80 V80\ \text{V}. Điện tích tụ tích được bằng
Trắc nghiệm Điện trường Thông hiểu 13 1257
TN
Hai điện tích điểm 7 μC7\ \mu\text{C}2 μC2\ \mu\text{C} đặt cách nhau 19 cm19\ \text{cm} trong chân không. Độ lớn lực tương tác bằng
Trắc nghiệm Điện trường Thông hiểu 32 1796
TN
Điện tích điểm 18 nC18\ \text{nC} đặt trong chân không. Cường độ điện trường tại điểm cách nó 23 cm23\ \text{cm} bằng
Trắc nghiệm Điện trường Thông hiểu 12 1251
TN
Đặt điện tích thử 19 μC19\ \mu\text{C} tại một điểm thì nó chịu lực điện 5 mN5\ \text{mN}. Cường độ điện trường tại điểm đó bằng
Trắc nghiệm Điện trường Thông hiểu 7 593
ĐS
Hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 10 cm10\ \text{cm}, hiệu điện thế giữa hai bản là 260 V260\ \text{V}; giữa hai bản đặt điện tích 12 nC12\ \text{nC}.
Đúng – Sai Điện trường Thông hiểu 18 1064
TLN
Hai bản phẳng song song cách nhau 18 cm18\ \text{cm}, hiệu điện thế 340 V340\ \text{V}. Tính cường độ điện trường giữa hai bản (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Điện trường Thông hiểu 11 661
TN
Đường sức điện của hai điện tích điểm trái dấu đặt gần nhau có hình dạng thế nào?
Trắc nghiệm Điện trường Thông hiểu 9 698
ĐS
Đặt điện tích thử 7 μC7\ \mu\text{C} tại một điểm thì nó chịu lực điện 16 mN16\ \text{mN}; tại một điểm khác cường độ điện trường là 4300 V/m4300\ \text{V/m}.
Đúng – Sai Điện trường Thông hiểu 23 1610
ĐS
Tụ điện có điện dung 41 μF41\ \mu\text{F} được mắc vào hiệu điện thế 105 V105\ \text{V}; ở một lần khác tụ tích điện tích 32 μC32\ \mu\text{C}.
Đúng – Sai Điện trường Thông hiểu 1 211
ĐS
Điện thế tại M là 36 V-36\ \text{V}, tại N là 57 V-57\ \text{V}; một điện tích 14 μC14\ \mu\text{C} dịch chuyển từ M tới N.
Đúng – Sai Điện trường Thông hiểu 15 1658