Vật lí

1644 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TLN
Ghép song song hai tụ 35 μF35\ \mu\text{F}8 μF8\ \mu\text{F}. Tính điện dung bộ tụ.
Trả lời ngắn Điện trường Thông hiểu 17 1674
TLN
Điện tích thử 2 μC2\ \mu\text{C} chịu lực điện 17 mN17\ \text{mN}. Tính cường độ điện trường tại đó (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Điện trường Thông hiểu 20 1149
TLN
Hai lực điện cùng phương cùng chiều 24 N24\ \text{N}6 N6\ \text{N}. Tính độ lớn hợp lực.
Trả lời ngắn Điện trường Thông hiểu 31 1516
TLN
Điện tích điểm 15 nC15\ \text{nC} trong chân không. Tính cường độ điện trường tại điểm cách nó 49 cm49\ \text{cm} (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Điện trường Thông hiểu 35 1661
TLN
Điện thế tại M là 60 V60\ \text{V}, tại N là 41 V41\ \text{V}. Tính UMNU_{MN}.
Trả lời ngắn Điện trường Thông hiểu 7 479
TLN
Một vật thừa 2626 electron. Tính độ lớn điện tích của vật, theo đơn vị 1019 C10^{-19}\ \text{C}.
Trả lời ngắn Điện trường Thông hiểu 2 225
TLN
Hai điện tích 8 μC8\ \mu\text{C}10 μC10\ \mu\text{C} cách nhau 40 cm40\ \text{cm} trong chân không. Tính độ lớn lực tương tác.
Trả lời ngắn Điện trường Thông hiểu 11 1207
TLN
Điện tích 11 μC11\ \mu\text{C} dịch chuyển 5 cm5\ \text{cm} dọc đường sức trong điện trường đều 800 V/m800\ \text{V/m}. Tính công của lực điện, theo milijun (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Điện trường Thông hiểu 22 1870
TLN
Hạt 14 mg14\ \text{mg} mang điện tích 9 μC9\ \mu\text{C} trong điện trường đều 3000 V/m3000\ \text{V/m}, bỏ qua trọng lực. Tính gia tốc của hạt (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Điện trường Thông hiểu 9 670
TLN
Tụ điện 21 μF21\ \mu\text{F} mắc vào hiệu điện thế 15 V15\ \text{V}. Tính điện tích tụ tích được.
Trả lời ngắn Điện trường Thông hiểu 34 1938
TLN
Điện trường đều 200 V/m200\ \text{V/m}, hai điểm trên cùng đường sức cách nhau 29 cm29\ \text{cm}. Tính hiệu điện thế.
Trả lời ngắn Điện trường Thông hiểu 7 641
TLN
Cho bốn cặp “trường hợp — hình dạng đường sức” sau:
(1) Điện trường của một điện tích điểm dương — các nửa đường thẳng đi ra từ điện tích, toả đều ra mọi phía.
(2) Điện trường giữa hai bản kim loại phẳng song song tích điện trái dấu — các đường cong đi từ điện tích dương sang điện tích âm.
(3) Điện trường của hai điện tích điểm trái dấu đặt gần nhau — các nửa đường thẳng đi vào điện tích từ mọi phía.
(4) Điện trường của một điện tích điểm âm — các đường thẳng song song, cách đều, đi từ bản dương sang bản âm.
Có bao nhiêu cặp ghép đúng?
Trả lời ngắn Điện trường Thông hiểu 5 363
TN
Dây bạc dài 18 m18\ \text{m}, tiết diện 0,3 mm20,3\ \text{mm}^2, điện trở suất 1,6108 Ωm1,6 \cdot 10^{-8}\ \Omega\cdot\text{m}. Điện trở của dây bằng
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 16 1333
TN
Lực lạ bên trong nguồn thực hiện công 21 J21\ \text{J} khi dịch chuyển điện lượng 14 C14\ \text{C}. Suất điện động của nguồn bằng
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 7 369
TN
Đặt hiệu điện thế 2 V2\ \text{V} vào một vật dẫn thì dòng điện qua nó là 3,1 A3,1\ \text{A}. Điện trở của vật dẫn bằng
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 20 1186
TN
Đoạn mạch có hiệu điện thế 26 V26\ \text{V} và dòng điện 3,2 A3,2\ \text{A}. Công suất tiêu thụ bằng
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 1 146
TN
Ghép nối tiếp hai điện trở 16 Ω16\ \Omega22 Ω22\ \Omega. Điện trở tương đương bằng
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 16 1816
TN
Dòng điện cường độ 2,5 A2,5\ \text{A} chạy qua một dây dẫn trong 25 s25\ \text{s}. Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng bằng
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 9 843
TN
Nguồn có suất điện động 8,3 V8,3\ \text{V}; khi mắc thành mạch kín, hiệu điện thế mạch ngoài đo được 6,7 V6,7\ \text{V}. Hiệu suất của nguồn bằng
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 26 1423
TN
Đặt hiệu điện thế 16 V16\ \text{V} vào điện trở 25 Ω25\ \Omega. Cường độ dòng điện qua điện trở bằng
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 23 1197