Vật lí lớp 11

489 câu hỏi trong 7 chương
TLN
Hai điện tích 2 μC2\ \mu\text{C}1 μC1\ \mu\text{C} cách nhau 7 cm7\ \text{cm} trong điện môi ε=5\varepsilon = 5. Tính độ lớn lực tương tác (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng 21 1309
TLN
Điện tích 11 μC11\ \mu\text{C} dịch chuyển giữa hai điểm có hiệu điện thế 300 V300\ \text{V}. Tính công của lực điện, theo milijun.
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng 10 758
TLN
Có bao nhiêu cách nhiễm điện cho một vật được nêu trong chương trình?
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng 12 1359
TLN
Ghép nối tiếp hai tụ 9 μF9\ \mu\text{F}20 μF20\ \mu\text{F}. Tính điện dung bộ tụ (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng 13 733
TLN
Hai lực điện cùng phương ngược chiều 11 N11\ \text{N}18 N18\ \text{N}. Tính độ lớn hợp lực.
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng 8 903
TN
Phát biểu nào sau đây đúng về hạt tải điện và tính dẫn điện?
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 8 560
TN
Linh kiện nào sau đây không tuân theo định luật Ohm?
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 16 906
TN
Nguồn có suất điện động 6 V6\ \text{V} và điện trở trong 2,5 Ω2,5\ \Omega, đang cho dòng 0,2 A0,2\ \text{A}. Hiệu điện thế giữa hai cực nguồn bằng
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 6 623
TN
Vẫn mạch gồm nguồn 6,6 V6,6\ \text{V}, điện trở trong 1,8 Ω1,8\ \Omega và điện trở ngoài 28 Ω28\ \Omega. Hiệu điện thế mạch ngoài bằng
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 5 497
TN
Nguồn có điện trở trong 1 Ω1\ \Omega mắc với mạch ngoài 27 Ω27\ \Omega. Hiệu suất của nguồn bằng
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 12 1021
TN
Điện lượng 53 C53\ \text{C} chuyển qua tiết diện thẳng trong 95 s95\ \text{s}. Cường độ dòng điện bằng
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 5 485
TN
Hai lần đo cho: I1=0,2 AI_1 = 0,2\ \text{A}, U1=6,8 VU_1 = 6,8\ \text{V}I2=0,5 AI_2 = 0,5\ \text{A}, U2=5 VU_2 = 5\ \text{V}. Điện trở trong của pin bằng
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 12 957
TN
Phát biểu nào sau đây đúng về dòng điện?
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 9 988
TN
Điện trở 2 Ω2\ \Omega có dòng 0,6 A0,6\ \text{A} chạy qua. Công suất toả nhiệt trên điện trở bằng
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 7 749
TN
Hai dây cùng vật liệu và cùng tiết diện, dây thứ hai dài gấp 33 lần dây thứ nhất. Điện trở dây thứ hai so với dây thứ nhất
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 18 1124
TN
Ghép song song hai điện trở 7 Ω7\ \Omega8 Ω8\ \Omega. Điện trở tương đương bằng
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 5 320
TN
Đặt hiệu điện thế 31 V31\ \text{V} vào điện trở 35 Ω35\ \Omega. Cường độ dòng điện qua điện trở bằng
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 3 197
ĐS
Một nguồn điện có suất điện động 7,8 V7,8\ \text{V} và điện trở trong 4 Ω4\ \Omega. Trong một thí nghiệm, nguồn được mắc với mạch ngoài 21 Ω21\ \Omega; trong một thí nghiệm khác, hiệu điện thế mạch ngoài đo được 4,8 V4,8\ \text{V}.
Đúng – Sai Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 6 734
ĐS
Mạch kín gồm nguồn 8,5 V8,5\ \text{V} có điện trở trong 0,2 Ω0,2\ \Omega và điện trở ngoài 27 Ω27\ \Omega.
Đúng – Sai Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 7 605
ĐS
Cho hai điện trở 12 Ω12\ \Omega13 Ω13\ \Omega; và 55 nguồn giống nhau, mỗi nguồn 6 V6\ \text{V} với điện trở trong 1,6 Ω1,6\ \Omega.
Đúng – Sai Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 10 1053