Vật lí lớp 11

489 câu hỏi trong 7 chương
ĐS
Một sóng có bước sóng 25 cm25\ \text{cm} và tần số 3 Hz3\ \text{Hz}; trên mặt nước 55 gợn sóng liên tiếp trải dài 111 cm111\ \text{cm}.
Đúng – Sai Sóng Vận dụng 8 899
ĐS
Đo tần số âm bằng dao động kí: một chu kì chiếm 44 ô ngang, mỗi ô ứng với 9,5 ms9,5\ \text{ms}.
Đúng – Sai Sóng Vận dụng 19 1360
ĐS
Hai nguồn kết hợp cùng pha phát sóng bước sóng 9 cm9\ \text{cm}; điểm M cách hai nguồn lần lượt 15 cm15\ \text{cm}55,5 cm55,5\ \text{cm}.
Đúng – Sai Sóng Vận dụng 4 560
ĐS
Trong thí nghiệm ống cộng hưởng, âm tần số 340 Hz340\ \text{Hz} cho hai vị trí cộng hưởng liên tiếp của cột khí là 11 cm11\ \text{cm}60 cm60\ \text{cm}.
Đúng – Sai Sóng Vận dụng 7 853
ĐS
Một nguồn phát sóng cầu; ở khoảng cách rr cường độ sóng bằng 240240 đơn vị.
Đúng – Sai Sóng Vận dụng 2 292
TLN
Sóng có chu kì 0,2 s0,2\ \text{s}. Tính tần số.
Trả lời ngắn Sóng Vận dụng 4 530
TLN
Với sóng cầu, khoảng cách tới nguồn tăng gấp 55 lần thì cường độ giảm đi bao nhiêu lần?
Trả lời ngắn Sóng Vận dụng 1 254
TLN
Dây dài 150 cm150\ \text{cm} hai đầu cố định, tốc độ truyền sóng 30 m/s30\ \text{m/s}. Tính tần số cơ bản.
Trả lời ngắn Sóng Vận dụng 3 525
TLN
Hai sóng cùng pha biên độ 6 cm6\ \text{cm}11 cm11\ \text{cm}. Tính biên độ tổng hợp.
Trả lời ngắn Sóng Vận dụng 7 615
TLN
Hai nguồn cùng pha phát sóng bước sóng 7 cm7\ \text{cm}. Tính hiệu đường đi tới vân cực tiểu ứng với k=5k = 5.
Trả lời ngắn Sóng Vận dụng 14 1033
TLN
Sóng điện từ có bước sóng 24 m24\ \text{m} trong chân không. Tính tần số theo mêgahéc.
Trả lời ngắn Sóng Vận dụng 20 1226
TLN
Cho năm âm có tần số lần lượt là 60000 Hz60000\ \text{Hz}, 10 Hz10\ \text{Hz}, 1000 Hz1000\ \text{Hz}, 50 Hz50\ \text{Hz}, 20 Hz20\ \text{Hz}.
Có bao nhiêu âm mà tai người nghe được?
Trả lời ngắn Sóng Vận dụng 1 168
TLN
Âm tần số 380 Hz380\ \text{Hz} có bước sóng 88 cm88\ \text{cm}. Tính tốc độ truyền âm (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Sóng Vận dụng 12 1287
TLN
Trên mặt nước, 66 gợn sóng liên tiếp trải dài 43 cm43\ \text{cm}. Tính bước sóng.
Trả lời ngắn Sóng Vận dụng 19 923
TLN
Âm có chu kì 37,5 ms37,5\ \text{ms}. Tính tần số (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Sóng Vận dụng 2 174
TN
Điện tích 11 μC11\ \mu\text{C} dịch chuyển giữa hai điểm có hiệu điện thế 170 V170\ \text{V}. Công của lực điện bằng
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng 7 888
TN
Trong điện trường đều 3700 V/m3700\ \text{V/m}, hai điểm trên cùng đường sức có hiệu điện thế 280 V280\ \text{V}. Khoảng cách giữa chúng bằng
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng 12 1125
TN
Trong điện trường đều 2900 V/m2900\ \text{V/m}, đặt điện tích 12 nC12\ \text{nC}. Lực điện tác dụng lên điện tích bằng
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng 1 126
TN
Điện tích 3 μC3\ \mu\text{C} đi từ M tới N, biết UMN=73 VU_{MN} = 73\ \text{V}. Công của lực điện bằng
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng 9 1082
TN
Một vật thừa 3636 electron. Độ lớn điện tích của vật bằng
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng 18 944