Toán

1672 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TN
Cho SA(P)SA \perp (P) với SA=36SA = 36, điểm MM nằm trong (P)(P)AM=15AM = 15. Đường thẳng dd nằm trong (P)(P), đi qua MM và vuông góc với AMAM. Theo định lí ba đường vuông góc, ta có
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 23 2323
TN
Khoảng cách giữa đường thẳng dd song song với mặt phẳng (P)(P) và mặt phẳng ấy được tính bằng
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 19 1500
TN
Một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng thì tạo với mặt phẳng ấy một góc bằng
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 46 2510
TN
Đường thẳng dd vuông góc với mặt phẳng (P)(P) khi dd vuông góc với
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 15 1422
TN
Hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng tạo với nhau góc 160160^\circ. Góc giữa hai đường thẳng ấy bằng
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 20 1352
TN
Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' cạnh 1919. Hai đường thẳng vuông góc với nhau trong không gian
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 5 499
TN
Cho điểm SS nằm ngoài mặt phẳng (P)(P), AA là hình chiếu vuông góc của SS lên (P)(P) với SA=15SA = 15. Điểm MM nằm trong (P)(P)AM=8AM = 8. Hình chiếu vuông góc của đường xiên SMSM lên (P)(P)
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 56 2582
ĐS
Cho khối lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C'SABC=22S_{ABC} = 22 và chiều cao AA=11AA' = 11. Xét các khẳng định sau.
Đúng – Sai Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 4 468
TLN
Cho SA(P)SA \perp (P) với SA=4SA = 4, điểm MM nằm trong (P)(P)AM=3AM = 3. Đường thẳng dd nằm trong (P)(P), đi qua MM và vuông góc với AMAM. Tính độ dài SMSM.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 19 1245
TN
Thể tích khối chóp cụt có hai đáy diện tích S1S_1, S2S_2 và chiều cao hh được tính bởi
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 2 318
TN
Hai đường thẳng chéo nhau có bao nhiêu đường vuông góc chung?
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 1 197
TN
Góc phẳng nhị diện của một góc nhị diện cạnh dd được dựng bằng hai tia
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 14 1559
TLN
Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 33, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=5SA = 5. Tính khoảng cách từ SS đến mặt phẳng (ABCD)(ABCD).
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 22 1350
TLN
Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' cạnh 1212. Nếu ABADAB \perp AD thì trả lời 11, ngược lại trả lời 00.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 34 2128
TLN
Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' cạnh 1111. Tính số đo góc giữa hai đường thẳng ABABCCCC', đơn vị độ.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 42 2044
TLN
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=8AB = 8, AD=24AD = 24AA=27AA' = 27. Tính số đo góc nhị diện giữa mặt bên (ABBA)(ABB'A') và mặt đáy (ABCD)(ABCD), đơn vị độ.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 26 1308
TLN
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=20AB = 20, AD=28AD = 28AA=29AA' = 29. Tính khoảng cách giữa hai mặt đáy (ABCD)(ABCD)(ABCD)(A'B'C'D').
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 7 580
TLN
Cho điểm SS nằm ngoài mặt phẳng (P)(P), AA là hình chiếu vuông góc của SS lên (P)(P) với SA=8SA = 8. Điểm MM nằm trong (P)(P)AM=15AM = 15. Tính khoảng cách từ SS đến (P)(P).
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 5 389
TLN
Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 2424, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=18SA = 18. Tính khoảng cách từ SS đến mặt phẳng (ABCD)(ABCD).
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 22 1861
TN
Cho khối lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có thể tích bằng 7272 và chiều cao AA=6AA' = 6. Tính diện tích đáy SABCS_{ABC}.
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 11 1135