Hóa học lớp 12

1050 câu hỏi trong 11 chương
TN
Cho 14,714,7 g glutamic acid (M=147M = 147) tác dụng với NaOH\text{NaOH} vừa đủ để tạo bột ngọt. Khối lượng monosodium glutamate (M=169M = 169) thu được là
Trắc nghiệm Hợp chất chứa nitrogen Vận dụng 5 473
TN
Ester hoá 7,57,5 g glycine (M=75M = 75) bằng ethanol dư, hiệu suất 60%60\%. Khối lượng ethyl glycinate (M=103M = 103) thu được, làm tròn đến hàng phần mười, là
Trắc nghiệm Hợp chất chứa nitrogen Vận dụng 10 1184
TN
Trong dung dịch có pH=5\text{pH} = 5, glutamic acid (pI=3,22\text{pI} = 3,22) tồn tại chủ yếu ở dạng nào?
Trắc nghiệm Hợp chất chứa nitrogen Vận dụng 17 776
TN
Một amine no, đơn chức, mạch hở có 66 nguyên tử carbon. Phân tử khối của nó bằng
Trắc nghiệm Hợp chất chứa nitrogen Vận dụng 9 478
TN
Một amino acid no, mạch hở, một nhóm NH2-\text{NH}_2 và một nhóm COOH-\text{COOH} có phân tử khối bằng 117117. Công thức phân tử của nó là
Trắc nghiệm Hợp chất chứa nitrogen Vận dụng 6 548
ĐS
Cho 6,26,2 g methylamine (CH3NH2\text{CH}_3\text{NH}_2, M=31M = 31) tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl\text{HCl}; xét thêm ethylamine và cặp chất methylamine — ammonia.
Đúng – Sai Hợp chất chứa nitrogen Vận dụng 16 1371
TLN
Cho 1818 g ethylamine tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl\text{HCl}. Tính khối lượng HCl\text{HCl} (M=36,5M = 36{,}5) đã phản ứng, theo gam.
Trả lời ngắn Hợp chất chứa nitrogen Vận dụng 8 842
ĐS
Khử 61,561,5 g nitrobenzene (M=123M = 123) thành aniline (M=93M = 93) với hiệu suất 90%90\%; xét thêm ứng dụng của aniline và tình huống khử mùi tanh của cá trước khi nấu.
Đúng – Sai Hợp chất chứa nitrogen Vận dụng 14 979
ĐS
Điện di dung dịch chứa phenylalanine (pI=5,48\text{pI} = 5,48), serine (pI=5,68\text{pI} = 5,68) và glycine (pI=5,97\text{pI} = 5,97) ở pH=10\text{pH} = 10; xét thêm lysine (pI=9,74\text{pI} = 9,74).
Đúng – Sai Hợp chất chứa nitrogen Vận dụng 13 775
ĐS
Thuỷ phân hoàn toàn 66,466,4 g peptide Ala–Ser–Gly–Val (M=332M = 332); xét thêm peptide Ala–Val.
Đúng – Sai Hợp chất chứa nitrogen Vận dụng 15 782
ĐS
Ester hoá 17,817,8 g alanine (M=89M = 89) bằng methanol dư và trùng ngưng 40,240,2 g acid 11-aminoundecanoic (M=201M = 201), cùng hiệu suất 80%80\%.
Đúng – Sai Hợp chất chứa nitrogen Vận dụng 7 800
ĐS
Cho 46,846,8 g valine ((CH3)2CHCH(NH2)COOH(\text{CH}_3)_2\text{CH}-\text{CH}(\text{NH}_2)-\text{COOH}, M=117M = 117) lần lượt tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl\text{HCl} và với dung dịch NaOH\text{NaOH}; xét thêm phenylalanine.
Đúng – Sai Hợp chất chứa nitrogen Vận dụng 2 308
ĐS
Cho 58,858,8 g glutamic acid (M=147M = 147) tác dụng với NaOH\text{NaOH} vừa đủ để tạo bột ngọt; một người nặng 5252 kg; xét thêm chất aspartame.
Đúng – Sai Hợp chất chứa nitrogen Vận dụng 18 1031
ĐS
Cho peptide Leu–Ala và peptide Leu–Val–Gly–Ala; cho Gly 7575, Ala 8989, Ser 105105, Val 117117, Leu 131131, Phe 165165. Ngoài ra có 33 amino acid khác nhau.
Đúng – Sai Hợp chất chứa nitrogen Vận dụng 18 1112
ĐS
Cho 65,165,1 g aniline (M=93M = 93) tác dụng với nước bromine dư, phản ứng hoàn toàn; đồng thời nhỏ nước bromine vào aniline.
Đúng – Sai Hợp chất chứa nitrogen Vận dụng 4 579
TLN
Một người nặng 9494 kg. Biết nhu cầu protein là 0,80{,}8 g trên mỗi kilôgam cân nặng mỗi ngày, tính lượng protein người ấy cần mỗi ngày, theo gam.
Trả lời ngắn Hợp chất chứa nitrogen Vận dụng 9 981
TLN
Cho 29,429,4 g glutamic acid tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl\text{HCl} (M=36,5M = 36{,}5). Tính khối lượng muối thu được, theo gam.
Trả lời ngắn Hợp chất chứa nitrogen Vận dụng 9 911
TLN
Trùng ngưng 43,543,5 g acid 7-aminoheptanoic (M=145M = 145) với hiệu suất 60%60\%. Tính khối lượng nước tách ra (M=18M = 18), theo gam.
Trả lời ngắn Hợp chất chứa nitrogen Vận dụng 4 401
TLN
Trong 100100 g gạo tẻ có 7%7\% protein. Tính khối lượng protein, theo gam.
Trả lời ngắn Hợp chất chứa nitrogen Vận dụng 5 570
TLN
Thuỷ phân hoàn toàn 32,432,4 g peptide Ser–Gly (M=162M = 162). Tính khối lượng amino acid thu được, theo gam.
Trả lời ngắn Hợp chất chứa nitrogen Vận dụng 7 637