Hợp chất chứa nitrogen
Hóa học lớp 12 · 126 câu hỏi có lời giải
14 chủ đề trong chương
Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp amine9
Cấu tạo, tính chất vật lí và tính base của amine9
Phản ứng của aniline với nước bromine9
Điều chế, ứng dụng và an toàn khi sử dụng amine9
Khái niệm, cấu tạo, danh pháp và tính chất vật lí của amino acid9
Dạng ion lưỡng cực và tính lưỡng tính của amino acid9
Phản ứng ester hóa và trùng ngưng amino acid9
Tính chất điện di của amino acid9
Khái niệm, cấu tạo và phân loại peptide9
Phản ứng thủy phân và phản ứng màu biuret của peptide9
Cấu trúc và tính chất của protein9
Phản ứng thủy phân, đông tụ và biến tính protein9
Enzyme và vai trò xúc tác sinh học9
Ứng dụng của amine, amino acid, peptide, protein và enzyme9
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
Trùng ngưng g acid 7-aminoheptanoic () với hiệu suất . Khối lượng nylon-7 (mắt xích ) thu được, làm tròn đến hàng phần mười, là
Một mẫu enzyme catalase chuyển hoá hết g hydrogen peroxide trong phút. Tốc độ chuyển hoá trung bình là
Cho g aniline () tác dụng vừa đủ với dung dịch (). Khối lượng muối thu được là
Khử g nitrobenzene thành aniline () với hiệu suất . Khối lượng aniline thu được, làm tròn đến hàng phần mười, là
Aspartame ngọt gấp lần đường mía. Muốn thay g đường mía bằng aspartame mà giữ nguyên độ ngọt thì cần bao nhiêu gam aspartame?
Từ amino acid khác nhau, mỗi loại dùng đúng một lần, tạo được bao nhiêu peptide khác nhau?
Số amino acid đồng phân của nhau ứng với công thức phân tử là
Số amine đồng phân của nhau ứng với công thức phân tử là
Thuỷ phân hoàn toàn g peptide Gly–Gly () bằng dung dịch vừa đủ. Biết mỗi gốc amino acid cần một mol , số mol đã dùng là
Điện di hỗn hợp ba amino acid phenylalanine (), valine () và alanine () ở . Số chất di chuyển về cực dương là
Cho g aniline tác dụng với nước bromine dư, hiệu suất . Khối lượng kết tủa 2,4,6-tribromoaniline () thu được, làm tròn đến hàng phần mười, là
Ăn g gạo tẻ chứa protein. Biết mỗi gam protein cho khoảng kcal, năng lượng do phần protein cung cấp là
Cho g ethylamine tác dụng vừa đủ với dung dịch . Tính khối lượng muối thu được, theo gam.
Aspartame ngọt gấp lần đường mía. Tính khối lượng aspartame cần dùng để thay g đường mía, theo gam.
Cho g glycine tác dụng vừa đủ với dung dịch . Tính khối lượng muối thu được, theo gam.
Một protein có phân tử khối trung bình , mỗi mắt xích nặng trung bình . Tính số gốc amino acid trong phân tử.
Cho g aniline tác dụng với nước bromine dư, phản ứng hoàn toàn. Tính khối lượng kết tủa 2,4,6-tribromoaniline (), theo gam.
Ăn g đậu nành khô chứa protein. Biết mỗi gam protein cho kcal, tính năng lượng phần protein cung cấp, theo kcal.
Khử g nitrobenzene thành aniline () với hiệu suất . Tính khối lượng aniline thu được, làm tròn đến hàng phần mười, theo gam.
Điện di hỗn hợp aspartic acid (), phenylalanine () và alanine () ở . Có bao nhiêu chất di chuyển về cực âm?