Trang chủ/ Hóa học / Lớp 12 /Hợp chất chứa nitrogen

Hợp chất chứa nitrogen

Hóa học lớp 12 · 126 câu hỏi có lời giải
14 chủ đề trong chương
Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp amine9 Cấu tạo, tính chất vật lí và tính base của amine9 Phản ứng của aniline với nước bromine9 Điều chế, ứng dụng và an toàn khi sử dụng amine9 Khái niệm, cấu tạo, danh pháp và tính chất vật lí của amino acid9 Dạng ion lưỡng cực và tính lưỡng tính của amino acid9 Phản ứng ester hóa và trùng ngưng amino acid9 Tính chất điện di của amino acid9 Khái niệm, cấu tạo và phân loại peptide9 Phản ứng thủy phân và phản ứng màu biuret của peptide9 Cấu trúc và tính chất của protein9 Phản ứng thủy phân, đông tụ và biến tính protein9 Enzyme và vai trò xúc tác sinh học9 Ứng dụng của amine, amino acid, peptide, protein và enzyme9
TLN
Một mol alanine (CH3CH(NH2)COOH\text{CH}_3-\text{CH}(\text{NH}_2)-\text{COOH}) phản ứng vừa đủ với bao nhiêu mol HCl\text{HCl}?
Trả lời ngắn Hợp chất chứa nitrogen Thông hiểu 15 1645
TN
Cho 6666 g phenylalanine (M=165M = 165) tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl\text{HCl} (M=36,5M = 36{,}5). Khối lượng muối thu được là
Trắc nghiệm Hợp chất chứa nitrogen Vận dụng 17 1187
TN
Khử 73,873,8 g nitrobenzene (M=123M = 123) thành aniline với hiệu suất 80%80\%. Số mol aniline thu được là
Trắc nghiệm Hợp chất chứa nitrogen Vận dụng 20 1185
TN
Trong 300300 g đậu nành khô có 34%34\% khối lượng là protein. Khối lượng protein trong lượng thực phẩm ấy là
Trắc nghiệm Hợp chất chứa nitrogen Vận dụng 8 678
TN
Thuỷ phân hoàn toàn 24,524,5 g peptide Gly–Ala–Val (M=245M = 245). Khối lượng amino acid thu được là
Trắc nghiệm Hợp chất chứa nitrogen Vận dụng 16 1399
TN
Enzyme pepsin hoạt động tốt nhất ở giá trị pH nào?
Trắc nghiệm Hợp chất chứa nitrogen Vận dụng 2 144
TN
Cho 9393 g aniline (M=93M = 93) tác dụng hết với nước bromine. Số mol Br2\text{Br}_2 đã phản ứng là
Trắc nghiệm Hợp chất chứa nitrogen Vận dụng 12 849
TN
Phân tử khối của peptide Ala–Ser–Gly–Val bằng bao nhiêu? Cho Gly 7575, Ala 8989, Ser 105105, Val 117117, Leu 131131, Phe 165165.
Trắc nghiệm Hợp chất chứa nitrogen Vận dụng 9 1058
TN
Cho 3636 g ethylamine (M=45M = 45) tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl\text{HCl}. Số mol HCl\text{HCl} đã phản ứng là
Trắc nghiệm Hợp chất chứa nitrogen Vận dụng 10 786
TN
Phân tích một mẫu thực phẩm thấy có 7,27,2 g nitrogen. Dùng hệ số Kjeldahl 6,256{,}25, khối lượng protein trong mẫu là
Trắc nghiệm Hợp chất chứa nitrogen Vận dụng 8 792
TN
Cho 14,714,7 g glutamic acid (M=147M = 147) tác dụng với NaOH\text{NaOH} vừa đủ để tạo bột ngọt. Khối lượng monosodium glutamate (M=169M = 169) thu được là
Trắc nghiệm Hợp chất chứa nitrogen Vận dụng 5 473
TN
Ester hoá 7,57,5 g glycine (M=75M = 75) bằng ethanol dư, hiệu suất 60%60\%. Khối lượng ethyl glycinate (M=103M = 103) thu được, làm tròn đến hàng phần mười, là
Trắc nghiệm Hợp chất chứa nitrogen Vận dụng 10 1184
TN
Trong dung dịch có pH=5\text{pH} = 5, glutamic acid (pI=3,22\text{pI} = 3,22) tồn tại chủ yếu ở dạng nào?
Trắc nghiệm Hợp chất chứa nitrogen Vận dụng 17 776
TN
Một amine no, đơn chức, mạch hở có 66 nguyên tử carbon. Phân tử khối của nó bằng
Trắc nghiệm Hợp chất chứa nitrogen Vận dụng 9 477
TN
Một amino acid no, mạch hở, một nhóm NH2-\text{NH}_2 và một nhóm COOH-\text{COOH} có phân tử khối bằng 117117. Công thức phân tử của nó là
Trắc nghiệm Hợp chất chứa nitrogen Vận dụng 6 548
ĐS
Cho 6,26,2 g methylamine (CH3NH2\text{CH}_3\text{NH}_2, M=31M = 31) tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl\text{HCl}; xét thêm ethylamine và cặp chất methylamine — ammonia.
Đúng – Sai Hợp chất chứa nitrogen Vận dụng 16 1371
TLN
Cho 1818 g ethylamine tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl\text{HCl}. Tính khối lượng HCl\text{HCl} (M=36,5M = 36{,}5) đã phản ứng, theo gam.
Trả lời ngắn Hợp chất chứa nitrogen Vận dụng 8 842
ĐS
Khử 61,561,5 g nitrobenzene (M=123M = 123) thành aniline (M=93M = 93) với hiệu suất 90%90\%; xét thêm ứng dụng của aniline và tình huống khử mùi tanh của cá trước khi nấu.
Đúng – Sai Hợp chất chứa nitrogen Vận dụng 14 979
ĐS
Điện di dung dịch chứa phenylalanine (pI=5,48\text{pI} = 5,48), serine (pI=5,68\text{pI} = 5,68) và glycine (pI=5,97\text{pI} = 5,97) ở pH=10\text{pH} = 10; xét thêm lysine (pI=9,74\text{pI} = 9,74).
Đúng – Sai Hợp chất chứa nitrogen Vận dụng 13 775
ĐS
Thuỷ phân hoàn toàn 66,466,4 g peptide Ala–Ser–Gly–Val (M=332M = 332); xét thêm peptide Ala–Val.
Đúng – Sai Hợp chất chứa nitrogen Vận dụng 15 782