Trang chủ/ Vật lí / Lớp 10 /Động lượng

Động lượng

Vật lí lớp 10 · 56 câu hỏi có lời giải
7 chủ đề trong chương
Động lượng của vật và động lượng của hệ8 Xung lượng của lực và độ biến thiên động lượng8 Hệ kín và định luật bảo toàn động lượng8 Va chạm đàn hồi và va chạm không đàn hồi ở mức định tính, định lượng phù hợp8 Chuyển động bằng phản lực8 Thực hành xác định động lượng trước và sau va chạm8 Vận dụng bảo toàn động lượng trong thực tiễn8
TLN
Người nặng 49 kg49\ \text{kg} nhảy khỏi thuyền với vận tốc 3 m/s3\ \text{m/s}. Tính động lượng của người.
Trả lời ngắn Động lượng Thông hiểu 9 935
TLN
Tấm chắn rộng 2 cm2\ \text{cm} che cổng quang trong 30 ms30\ \text{ms}. Tính vận tốc của xe (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Động lượng Thông hiểu 18 1272
TN
Thuyền nặng 178 kg178\ \text{kg} ban đầu đứng yên. Sau khi người ấy nhảy lên bờ, vận tốc lùi của thuyền có độ lớn
Trắc nghiệm Động lượng Vận dụng 19 1326
TN
Vật một khối lượng 20 kg20\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 15 m/s15\ \text{m/s} tới va chạm mềm với vật hai khối lượng 12 kg12\ \text{kg} đang đứng yên; sau va chạm hai vật dính vào nhau. Động năng của hệ trước va chạm bằng
Trắc nghiệm Động lượng Vận dụng 12 906
TN
Phần còn lại của một con tàu vũ trụ có khối lượng 446 kg446\ \text{kg}. Vận tốc mà nó thu được có độ lớn
Trắc nghiệm Động lượng Vận dụng 11 836
TN
Khẩu súng khối lượng 7 kg7\ \text{kg} bắn viên đạn ấy. Vận tốc giật lùi của súng có độ lớn
Trắc nghiệm Động lượng Vận dụng 11 940
TN
Hai vật chuyển động cùng chiều: vật một 10 kg10\ \text{kg} với 13 m/s13\ \text{m/s}, vật hai 5 kg5\ \text{kg} với 7 m/s7\ \text{m/s}. Độ lớn động lượng của hệ bằng
Trắc nghiệm Động lượng Vận dụng 17 1358
TN
Xe thứ nhất nặng 236 g236\ \text{g} chạy với vận tốc 1,14 m/s1,14\ \text{m/s} tới va chạm với xe thứ hai đang đứng yên. Động lượng của hệ trước va chạm bằng
Trắc nghiệm Động lượng Vận dụng 2 289
TN
Sự đổi vận tốc ấy xảy ra trong 1,7 s1,7\ \text{s}. Độ lớn lực trung bình tác dụng lên vật bằng
Trắc nghiệm Động lượng Vận dụng 2 281
ĐS
Vật khối lượng 16 kg16\ \text{kg} đổi vận tốc từ 9 m/s9\ \text{m/s} thành 3 m/s3\ \text{m/s} trong 0,8 s0,8\ \text{s}.
Đúng – Sai Động lượng Vận dụng 16 810
TLN
Sự đổi vận tốc ấy diễn ra trong 0,9 s0,9\ \text{s}. Tính độ lớn lực trung bình (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Động lượng Vận dụng 18 1292
ĐS
Một con tàu vũ trụ đứng yên rồi phụt ra 1 kg1\ \text{kg} khí với vận tốc 294 m/s294\ \text{m/s}; phần còn lại nặng 118 kg118\ \text{kg}.
Đúng – Sai Động lượng Vận dụng 7 566
ĐS
Vật một khối lượng 19 kg19\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 18 m/s18\ \text{m/s} tới va chạm mềm với vật hai khối lượng 20 kg20\ \text{kg} đang đứng yên; sau va chạm hai vật dính vào nhau.
Đúng – Sai Động lượng Vận dụng 12 639
ĐS
Thí nghiệm va chạm trên đệm khí: xe thứ nhất nặng 313 g313\ \text{g} mang tấm chắn rộng 3 cm3\ \text{cm}, che cổng quang trong 57 ms57\ \text{ms}.
Đúng – Sai Động lượng Vận dụng 9 849
ĐS
Khẩu súng khối lượng 2 kg2\ \text{kg} bắn viên đạn 21 g21\ \text{g} với vận tốc 374 m/s374\ \text{m/s}; bỏ qua ma sát.
Đúng – Sai Động lượng Vận dụng 13 1053
TLN
Phần còn lại nặng 192 kg192\ \text{kg}. Tính độ lớn vận tốc nó thu được (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Động lượng Vận dụng 0 113
TLN
Xe nặng 214 g214\ \text{g} chạy với vận tốc 1,18 m/s1,18\ \text{m/s}. Tính động lượng của xe (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Động lượng Vận dụng 11 768
TLN
Hai vật cùng chiều: 15 kg15\ \text{kg} với 14 m/s14\ \text{m/s}11 kg11\ \text{kg} với 11 m/s11\ \text{m/s}. Tính độ lớn động lượng của hệ.
Trả lời ngắn Động lượng Vận dụng 3 253
TLN
Vật một khối lượng 15 kg15\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 4 m/s4\ \text{m/s} tới va chạm mềm với vật hai khối lượng 3 kg3\ \text{kg} đang đứng yên; sau va chạm hai vật dính vào nhau. Tính động năng của hệ trước va chạm.
Trả lời ngắn Động lượng Vận dụng 10 690
TLN
Thuyền nặng 157 kg157\ \text{kg} đứng yên. Tính độ lớn vận tốc lùi của thuyền sau khi người ấy nhảy lên bờ (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Động lượng Vận dụng 10 671