Toán

1672 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TN
Xét mệnh đề P(n)P(n): “12+22+32++n2=n(n+1)(2n+1)61^2 + 2^2 + 3^2 + \cdots + n^2 = \dfrac{n\left(n+1\right)\left(2n+1\right)}{6}” với mọi số nguyên dương nn, chứng minh bằng quy nạp toán học. Ở bước cơ sở, đẳng thức cần kiểm tra là
Trắc nghiệm Phương pháp quy nạp toán học và Nhị thức Newton Nhận biết 9 519
TLN
Khai triển (x+3)5\left(x + 3\right)^{5} có bao nhiêu số hạng?
Trả lời ngắn Phương pháp quy nạp toán học và Nhị thức Newton Nhận biết 50 2504
TLN
Xét mệnh đề P(n)P(n): “2+4+6++2n=n(n+1)2 + 4 + 6 + \cdots + 2n = n\left(n+1\right)” với mọi số nguyên dương nn, chứng minh bằng quy nạp toán học. Tính giá trị vế phải của P(1)P(1).
Trả lời ngắn Phương pháp quy nạp toán học và Nhị thức Newton Nhận biết 14 989
TLN
Hàng thứ 66 của tam giác Pascal có bao nhiêu số?
Trả lời ngắn Phương pháp quy nạp toán học và Nhị thức Newton Nhận biết 21 2218
TN
Phép biến đổi nào sau đây giữ nguyên tập nghiệm của một hệ phương trình?
Trắc nghiệm Hệ phương trình bậc nhất ba ẩn Nhận biết 16 1341
TLN
Cho hệ {x+2y+2z=82x+5y+3z=14x+3y+4z=18\begin{cases}x + 2y + 2z = 8 \\ 2x + 5y + 3z = 14 \\ x + 3y + 4z = 18\end{cases}. Lấy phương trình thứ hai trừ 22 lần phương trình thứ nhất. Tính hệ số của yy trong kết quả.
Trả lời ngắn Hệ phương trình bậc nhất ba ẩn Nhận biết 9 1098
TN
Để giải một hệ phương trình bậc nhất ba ẩn bằng máy tính cầm tay, cần nhập bao nhiêu hệ số?
Trắc nghiệm Hệ phương trình bậc nhất ba ẩn Nhận biết 13 1291
TN
Nghiệm của một hệ phương trình bậc nhất ba ẩn là
Trắc nghiệm Hệ phương trình bậc nhất ba ẩn Nhận biết 21 1354
TLN
Để giải hệ phương trình bậc nhất ba ẩn bằng máy tính cầm tay, cần nhập bao nhiêu hệ số?
Trả lời ngắn Hệ phương trình bậc nhất ba ẩn Nhận biết 49 2411
TLN
Cho hệ {x+y+z=52x+3y+4z=143x+5y+8z=22\begin{cases}x + y + z = 5 \\ 2x + 3y + 4z = 14 \\ 3x + 5y + 8z = 22\end{cases} có nghiệm (x;y;z)\left(x; y; z\right). Tính xx.
Trả lời ngắn Hệ phương trình bậc nhất ba ẩn Nhận biết 18 1299
TN
Một mặt phẳng không đi qua đỉnh và vuông góc với trục của một mặt nón tròn xoay. Giao tuyến của chúng là
Trắc nghiệm Ba đường conic và ứng dụng Nhận biết 26 1987
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E)(E) có nửa trục lớn a=35a = 35, nửa trục nhỏ b=28b = 28, hai tiêu điểm F1F_1, F2F_2 nằm trên trục hoành. Bốn đỉnh của (E)(E)
Trắc nghiệm Ba đường conic và ứng dụng Nhận biết 13 1482
TN
Parabol (P):y2=4x(P): y^2 = 4x có đỉnh và trục đối xứng lần lượt là
Trắc nghiệm Ba đường conic và ứng dụng Nhận biết 18 2017
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H)(H) có nửa trục thực a=21a = 21, nửa trục ảo b=20b = 20, hai tiêu điểm F1F_1, F2F_2 nằm trên trục hoành. Các đỉnh của (H)(H)
Trắc nghiệm Ba đường conic và ứng dụng Nhận biết 15 765
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H)(H) có nửa trục thực a=16a = 16, nửa trục ảo b=30b = 30, hai tiêu điểm F1F_1, F2F_2 nằm trên trục hoành. Tính độ dài trục thực của (H)(H).
Trả lời ngắn Ba đường conic và ứng dụng Nhận biết 31 1978
TLN
Tính hoành độ tiêu điểm của parabol (P):y2=4x(P): y^2 = 4x.
Trả lời ngắn Ba đường conic và ứng dụng Nhận biết 20 2159
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E)(E) có nửa trục lớn a=35a = 35, nửa trục nhỏ b=28b = 28, hai tiêu điểm F1F_1, F2F_2 nằm trên trục hoành. Tính độ dài trục lớn của (E)(E).
Trả lời ngắn Ba đường conic và ứng dụng Nhận biết 29 1877
TLN
Cho mặt nón tròn xoay có nửa góc ở đỉnh α=13\alpha = 13^\circ. Tính góc ở đỉnh của mặt nón, đơn vị độ.
Trả lời ngắn Ba đường conic và ứng dụng Nhận biết 0 205
TN
Với mọi góc aa, bb, ta có sinasinb\sin a \sin b bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 27 1549
TN
Hàm số y=cosxy = \cos x tuần hoàn với chu kì cơ sở bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Nhận biết 29 2304