12Toán 12 Đúng – Sai Thông hiểu 882

Trong không gian OxyzOxyz, cho ba vectơ u=(3;0;0)\vec u = (-3; 0; 0), v=(0;2;1)\vec v = (0; 2; -1)w=(4;0;2)\vec w = (4; 0; -2).

a uv=(3;2;1)\vec u - \vec v = (-3; -2; 1). Đúng
b 2u=(6;0;0)2\vec u = (-6; 0; 0). Đúng
c 2u2v=(6;4;2)2\vec u - 2\vec v = (-6; -4; 2). Đúng
d Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng. Sai
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
Đ Đ Đ S
Các bước giải
1
a) Trừ từng tọa độ tương ứng: uv=(3;2;1)\vec u - \vec v = (-3; -2; 1).
2
b) Nhân một số với vectơ thì nhân vào cả ba tọa độ: 2u=(6;0;0)2\vec u = (-6; 0; 0).
3
c) 2u=(6;0;0)2\vec u = (-6; 0; 0)2v=(0;4;2)-2\vec v = (0; -4; 2).
4
Cộng hai vectơ theo từng tọa độ tương ứng: 2u2v=(6;4;2)2\vec u - 2\vec v = (-6; -4; 2).
5
d) Hai vectơ đối nhau cũng cùng phương nhưng ngược hướng.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u=(4;1;3)\vec u = (-4; -1; 3)v=(3;2;4)\vec v = (-3; -2; 4). Tọa độ của vectơ 3u+2v3\vec u + 2\vec v là:
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 9 821
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho ba vectơ u=(4;3;2)\vec u = (4; -3; -2), v=(0;1;2)\vec v = (0; -1; -2)w=(0;0;1)\vec w = (0; 0; 1). Tọa độ của vectơ t\vec t thỏa mãn tu=v+w\vec t - \vec u = \vec v + \vec w là:
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Thông hiểu 8 929
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho ba vectơ u=(1;3;4)\vec u = (1; -3; 4), v=(4;4;2)\vec v = (-4; 4; -2)a=(7;5;0)\vec a = (7; -5; 0) thỏa mãn a=xu+yv\vec a = x\vec u + y\vec v. Cặp số (x;y)(x; y) là:
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Vận dụng 1 294
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, cho ba vectơ u=(1;0;1)\vec u = (-1; 0; 1), v=(3;3;2)\vec v = (3; 3; 2)a=(4;3;1)\vec a = (-4; -3; -1) thỏa mãn a=xu+yv\vec a = x\vec u + y\vec v. Tính x+yx + y.
Trả lời ngắn Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Vận dụng 4 432