Hóa học

2541 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TLN
Tính số mol mắt xích có trong 32,432,4 g cellulose (mắt xích M=162M = 162).
Trả lời ngắn Carbohydrate Vận dụng 13 1332
TLN
Đốt cháy hoàn toàn 3030 g ribose (M=150M = 150). Tính số mol CO2\text{CO}_2 sinh ra.
Trả lời ngắn Carbohydrate Vận dụng 21 1068
TLN
Oxi hoá hoàn toàn 0,50,5 mol glucose trong tế bào. Tính số mol O2\text{O}_2 đã dùng.
Trả lời ngắn Carbohydrate Vận dụng 11 1223
TLN
Cho 7272 g glucose phản ứng hết với thuốc thử Tollens. Tính số mol bạc.
Trả lời ngắn Carbohydrate Vận dụng 2 141
TLN
Biết một gam glucose cung cấp 44 kcal. Tính năng lượng mà chai dịch truyền glucose 5%5\% thể tích 300300 mL cung cấp, theo kcal.
Trả lời ngắn Carbohydrate Vận dụng 6 432
TLN
Thuỷ phân hoàn toàn 68,468,4 g saccharose (M=342M = 342). Tính số mol glucose thu được.
Trả lời ngắn Carbohydrate Vận dụng 3 254
TLN
Lên men 1818 g glucose với hiệu suất 60%60\%. Tính số mol ethanol thu được.
Trả lời ngắn Carbohydrate Vận dụng 10 561
TLN
Thuỷ phân 68,468,4 g maltose với hiệu suất 100%100\%. Tính số mol glucose thu được.
Trả lời ngắn Carbohydrate Vận dụng 7 781
TLN
Một khẩu phần chứa 300300 g carbohydrate. Tính năng lượng khẩu phần cung cấp, theo kcal.
Trả lời ngắn Carbohydrate Vận dụng 10 916
TN
Cho 6666 g phenylalanine (M=165M = 165) tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl\text{HCl} (M=36,5M = 36{,}5). Khối lượng muối thu được là
Trắc nghiệm Hợp chất chứa nitrogen Vận dụng 17 1187
TN
Khử 73,873,8 g nitrobenzene (M=123M = 123) thành aniline với hiệu suất 80%80\%. Số mol aniline thu được là
Trắc nghiệm Hợp chất chứa nitrogen Vận dụng 20 1187
TN
Trong 300300 g đậu nành khô có 34%34\% khối lượng là protein. Khối lượng protein trong lượng thực phẩm ấy là
Trắc nghiệm Hợp chất chứa nitrogen Vận dụng 8 678
TN
Thuỷ phân hoàn toàn 24,524,5 g peptide Gly–Ala–Val (M=245M = 245). Khối lượng amino acid thu được là
Trắc nghiệm Hợp chất chứa nitrogen Vận dụng 16 1399
TN
Enzyme pepsin hoạt động tốt nhất ở giá trị pH nào?
Trắc nghiệm Hợp chất chứa nitrogen Vận dụng 2 144
TN
Cho 9393 g aniline (M=93M = 93) tác dụng hết với nước bromine. Số mol Br2\text{Br}_2 đã phản ứng là
Trắc nghiệm Hợp chất chứa nitrogen Vận dụng 12 849
TN
Phân tử khối của peptide Ala–Ser–Gly–Val bằng bao nhiêu? Cho Gly 7575, Ala 8989, Ser 105105, Val 117117, Leu 131131, Phe 165165.
Trắc nghiệm Hợp chất chứa nitrogen Vận dụng 9 1058
TN
Cho 3636 g ethylamine (M=45M = 45) tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl\text{HCl}. Số mol HCl\text{HCl} đã phản ứng là
Trắc nghiệm Hợp chất chứa nitrogen Vận dụng 10 786
TN
Phân tích một mẫu thực phẩm thấy có 7,27,2 g nitrogen. Dùng hệ số Kjeldahl 6,256{,}25, khối lượng protein trong mẫu là
Trắc nghiệm Hợp chất chứa nitrogen Vận dụng 8 792
TN
Cho 14,714,7 g glutamic acid (M=147M = 147) tác dụng với NaOH\text{NaOH} vừa đủ để tạo bột ngọt. Khối lượng monosodium glutamate (M=169M = 169) thu được là
Trắc nghiệm Hợp chất chứa nitrogen Vận dụng 5 474
TN
Ester hoá 7,57,5 g glycine (M=75M = 75) bằng ethanol dư, hiệu suất 60%60\%. Khối lượng ethyl glycinate (M=103M = 103) thu được, làm tròn đến hàng phần mười, là
Trắc nghiệm Hợp chất chứa nitrogen Vận dụng 10 1184