Vật lí

1644 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TN
Một xe goòng nặng 428 kg428\ \text{kg} chạy trên ray nằm ngang với vận tốc 11 m/s11\ \text{m/s} thì hứng thêm 110 kg110\ \text{kg} cát rơi thẳng đứng xuống. Vận tốc xe sau khi hứng cát bằng
Trắc nghiệm Động lượng Vận dụng cao 13 698
TN
Vật một khối lượng 19 kg19\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 13 m/s13\ \text{m/s} tới va chạm mềm với vật hai khối lượng 18 kg18\ \text{kg} đang đứng yên; sau va chạm hai vật dính vào nhau. Phần động năng hao hụt trong va chạm bằng
Trắc nghiệm Động lượng Vận dụng cao 1 54
ĐS
Người nặng 67 kg67\ \text{kg} nhảy khỏi chiếc thuyền 285 kg285\ \text{kg} đang đứng yên, với vận tốc 2 m/s2\ \text{m/s} so với bờ; bỏ qua sức cản của nước.
Đúng – Sai Động lượng Vận dụng cao 6 433
TLN
Giữ nguyên độ biến thiên động lượng, kéo dài thời gian va chạm gấp 44 lần thì lực tác dụng giảm đi bao nhiêu lần?
Trả lời ngắn Động lượng Vận dụng cao 3 387
TLN
Hai người đứng yên trên sân băng đẩy nhau. Người 76 kg76\ \text{kg} trượt với vận tốc 5 m/s5\ \text{m/s}. Tính độ lớn vận tốc người 80 kg80\ \text{kg}.
Trả lời ngắn Động lượng Vận dụng cao 7 590
TLN
Động lượng trước va chạm là 0,13 kgm/s0,13\ \text{kg}\cdot\text{m/s}, sau va chạm đo được nhỏ hơn 3%3\%. Tính động lượng đo được sau va chạm (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Động lượng Vận dụng cao 4 474
TLN
Xe goòng 462 kg462\ \text{kg} chạy 2 m/s2\ \text{m/s} hứng thêm 149 kg149\ \text{kg} cát rơi thẳng đứng. Tính vận tốc xe sau đó (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Động lượng Vận dụng cao 6 445
TLN
Hai vật ngược chiều nhau: 17 kg17\ \text{kg} với 11 m/s11\ \text{m/s}4 kg4\ \text{kg} với 10 m/s10\ \text{m/s}. Tính độ lớn động lượng của hệ.
Trả lời ngắn Động lượng Vận dụng cao 11 569
TLN
Vật một khối lượng 20 kg20\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 8 m/s8\ \text{m/s} tới va chạm mềm với vật hai khối lượng 18 kg18\ \text{kg} đang đứng yên; sau va chạm hai vật dính vào nhau. Tính phần động năng hao hụt (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Động lượng Vận dụng cao 2 357
TLN
Tăng vận tốc phụt khí gấp 44 lần, giữ nguyên khối lượng khí. Vận tốc phần còn lại tăng gấp bao nhiêu lần?
Trả lời ngắn Động lượng Vận dụng cao 8 584
TN
Giữ nguyên bán kính quỹ đạo, tăng tốc độ dài gấp 33 lần thì gia tốc hướng tâm tăng gấp bao nhiêu lần?
Trắc nghiệm Chuyển động tròn Vận dụng cao 10 589
TN
Một bánh xe quay 120120 vòng mỗi phút. Tốc độ góc của nó bằng
Trắc nghiệm Chuyển động tròn Vận dụng cao 7 476
TN
Trên đường tròn bán kính 23 cm23\ \text{cm}, một cung dài 29 cm29\ \text{cm}. Góc ở tâm chắn cung ấy bằng
Trắc nghiệm Chuyển động tròn Vận dụng cao 1 191
TN
Tốc độ vào cua an toàn của ô tô phụ thuộc vào yếu tố nào?
Trắc nghiệm Chuyển động tròn Vận dụng cao 9 604
TN
Hai điểm nằm trên cùng một cánh quạt đang quay đều: điểm ngoài cách trục gấp 55 lần điểm trong. So với điểm trong, điểm ngoài có
Trắc nghiệm Chuyển động tròn Vận dụng cao 3 259
TN
Vật khối lượng 8 kg8\ \text{kg} quay đều với tốc độ góc 5 rad/s5\ \text{rad/s} trên đường tròn bán kính 3 m3\ \text{m}. Lực hướng tâm có độ lớn
Trắc nghiệm Chuyển động tròn Vận dụng cao 1 79
ĐS
Ô tô khối lượng 800 kg800\ \text{kg} vào khúc cua bán kính 35 m35\ \text{m} trên đường phủ băng có hệ số ma sát 0,10,1; g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2.
Đúng – Sai Chuyển động tròn Vận dụng cao 7 331
TLN
Trên đường có bùn, hệ số ma sát nghỉ cực đại giữa lốp và mặt đường bằng bao nhiêu phần trăm?
Trả lời ngắn Chuyển động tròn Vận dụng cao 3 232
TLN
Kim giây của đồng hồ quay 360360 vòng mỗi phút. Tính tốc độ góc (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Chuyển động tròn Vận dụng cao 5 447
TLN
Đường tròn bán kính 35 cm35\ \text{cm}, cung dài 46 cm46\ \text{cm}. Tính góc ở tâm theo radian (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Chuyển động tròn Vận dụng cao 8 594