Vật lí

1644 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
ĐS
Hạt nhân urani 92238U^{238}_{92}\text{U} phóng xạ β+\beta^+ và biến thành hạt nhân con.
Đúng – Sai Vật lí hạt nhân Thông hiểu 14 1138
TLN
Một nhà máy điện hạt nhân có công suất điện 950 MW950\ \text{MW} và hiệu suất chuyển nhiệt thành điện 35%35\%; phân hạch hết một gam urani 235235 toả ra 8,21010 J8{,}2 \cdot 10^{10}\ \text{J}, đốt hết một kilôgam than toả ra 3107 J3 \cdot 10^7\ \text{J}. Tính công suất nhiệt của lò phản ứng (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Vật lí hạt nhân Thông hiểu 9 493
TLN
Hạt nhân triti 13T^{3}_{1}\text{T} có khối lượng 3,0155 u3,0155\ \text{u}; lấy mp=1,00728 um_p = 1,00728\ \text{u}, mn=1,00866 um_n = 1,00866\ \text{u}1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2. Tính năng lượng liên kết của hạt nhân ấy (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Vật lí hạt nhân Thông hiểu 7 607
TLN
Hạt nhân urani 92235U^{235}_{92}\text{U} có bao nhiêu nơtron?
Trả lời ngắn Vật lí hạt nhân Thông hiểu 8 692
TLN
Một người khối lượng phần cơ thể bị chiếu 62 kg62\ \text{kg} hấp thụ 41 mJ41\ \text{mJ} năng lượng từ chùm tia α\alpha có trọng số bức xạ 2020. Tính liều hấp thụ, theo milligray (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Vật lí hạt nhân Thông hiểu 12 1412
TLN
Đồng vị 14C^{14}\text{C} có chu kì bán rã 57305730 năm; trong cơ thể sinh vật sống, tỉ lệ 14C^{14}\text{C} giữ không đổi. Một mẫu gỗ cổ có lượng 14C^{14}\text{C} còn 123\dfrac{1}{2^{3}} so với gỗ tươi. Tính tuổi của mẫu gỗ (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Vật lí hạt nhân Thông hiểu 27 2008
TLN
Mỗi phân hạch của một hạt nhân 92235U^{235}_{92}\text{U} toả ra 200 MeV200\ \text{MeV}; lấy 1 MeV=1,6021013 J1\ \text{MeV} = 1{,}602 \cdot 10^{-13}\ \text{J}NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Tính năng lượng toả ra khi 26102026 \cdot 10^{20} hạt nhân phân hạch, theo đơn vị 1011 J10^{11}\ \text{J} (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Vật lí hạt nhân Thông hiểu 14 797
TLN
Tính bán kính hạt nhân ôxi 16O^{16}\text{O} theo femtômét, lấy R=1,2A1/3 fmR = 1{,}2 A^{1/3}\ \text{fm} (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Vật lí hạt nhân Thông hiểu 17 1364
TLN
Một phản ứng nhiệt hạch có tổng cộng 44 nuclôn tham gia và toả ra 18,9 MeV18,9\ \text{MeV}. Tính năng lượng toả ra trên mỗi nuclôn (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Vật lí hạt nhân Thông hiểu 11 1010
TLN
Hạt nhân urani 92238U^{238}_{92}\text{U} phóng xạ α\alpha và biến thành hạt nhân con. Tính số khối của hạt nhân con.
Trả lời ngắn Vật lí hạt nhân Thông hiểu 18 1955
TLN
Đồng vị phóng xạ radon 222Rn^{222}\text{Rn} có chu kì bán rã 44 ngày. Sau 2424 ngày, còn lại bao nhiêu phần trăm số hạt nhân ban đầu? (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Vật lí hạt nhân Thông hiểu 10 1066
TLN
Tính năng lượng nghỉ của một hạt khối lượng 7,386 u7,386\ \text{u}, theo mêga electron vôn; lấy 1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2 (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Vật lí hạt nhân Thông hiểu 20 2008
TLN
Cho phản ứng hạt nhân 49Be+24He612C+X^{9}_{4}\text{Be} + ^{4}_{2}\text{He} \rightarrow ^{12}_{6}\text{C} + X, trong đó XX là hạt chưa biết. Tìm số khối của hạt XX.
Trả lời ngắn Vật lí hạt nhân Thông hiểu 3 367
TN
Một mạch RLCRLC nối tiếp có R=40 ΩR = 40\ \Omega, L=0,13 HL = 0,13\ \text{H}, C=40 μFC = 40\ \mu\text{F}, đặt vào điện áp xoay chiều hiệu dụng 200 V200\ \text{V} có tần số thay đổi được. Tần số cộng hưởng của mạch bằng
Trắc nghiệm Dòng điện xoay chiều Thông hiểu 23 1292
TN
Một dòng điện xoay chiều có cường độ cực đại 3,4 A3,4\ \text{A}. Cường độ hiệu dụng của dòng điện bằng
Trắc nghiệm Dòng điện xoay chiều Thông hiểu 30 1526
TN
Truyền một công suất 1400 kW1400\ \text{kW} đi xa bằng đường dây có điện trở tổng cộng 36 Ω36\ \Omega, điện áp ở đầu đường dây là 28 kV28\ \text{kV}; hệ số công suất của mạch bằng 11. Công suất hao phí trên đường dây bằng
Trắc nghiệm Dòng điện xoay chiều Thông hiểu 10 1031
TN
Một nguồn xoay chiều có điện áp hiệu dụng 145 V145\ \text{V} được đưa vào mạch chỉnh lưu. Điện áp cực đại của nguồn bằng
Trắc nghiệm Dòng điện xoay chiều Thông hiểu 9 771
TN
Một mạch RLCRLC nối tiếp có R=160 ΩR = 160\ \Omega, L=0,81 HL = 0,81\ \text{H}, C=120 μFC = 120\ \mu\text{F}, đặt vào điện áp xoay chiều hiệu dụng 150 V150\ \text{V} có tần số góc 100π rad/s100\pi\ \text{rad/s}. Cảm kháng của cuộn dây bằng
Trắc nghiệm Dòng điện xoay chiều Thông hiểu 6 428
ĐS
Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i=7cos(691t+π6)i = 7\cos\left(691t + \dfrac{\pi}{6}\right) (ampe, giây).
Đúng – Sai Dòng điện xoay chiều Thông hiểu 6 831
TLN
Một dòng điện xoay chiều có cường độ cực đại 13,9 A13,9\ \text{A}. Tính cường độ hiệu dụng của dòng điện (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Dòng điện xoay chiều Thông hiểu 17 1499