Vật lí

1644 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TN
Một bình chứa khí ôxi có khối lượng riêng 1,43 kg/m31,43\ \text{kg/m}^3; khối lượng mol của khí là 32 g/mol32\ \text{g/mol}, NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Các phân tử có tốc độ căn quân phương 1250 m/s1250\ \text{m/s}. Áp suất khí bằng bao nhiêu, theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa}?
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Thông hiểu 9 484
TN
Phát biểu nào sau đây đúng về chất khí theo mô hình động học phân tử?
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Thông hiểu 22 1961
TN
Một lượng khí ở nhiệt độ không đổi có áp suất 2,5 atm2,5\ \text{atm} và thể tích 4 lıˊt4\ \text{lít}. Nén đẳng nhiệt tới thể tích 2 lıˊt2\ \text{lít} thì áp suất bằng
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Thông hiểu 27 1924
TN
Trên hệ toạ độ (V,T)(V, T), một quá trình được biểu diễn bằng đoạn thẳng song song với trục TT. Đó là quá trình
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Thông hiểu 5 335
TN
Một lượng khí ở áp suất không đổi có thể tích 3 lıˊt3\ \text{lít}23 C23\ ^\circ\text{C}. Đun đẳng áp tới 75 C75\ ^\circ\text{C} thì thể tích bằng
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Thông hiểu 2 320
TN
Một lượng khí nitơ ở nhiệt độ 60 C-60\ ^\circ\text{C}; khối lượng mol của khí là 28 g/mol28\ \text{g/mol}, lấy k=1,381023 J/Kk = 1{,}38 \cdot 10^{-23}\ \text{J/K}NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử bằng bao nhiêu, theo đơn vị 1021 J10^{-21}\ \text{J}?
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Thông hiểu 25 1825
ĐS
Một lượng khí đang ở 191 C191\ ^\circ\text{C} dưới áp suất 2,6 atm2,6\ \text{atm}; một lượng khí khác ở áp suất 660 mmHg660\ \text{mmHg}. Lấy 1 atm=760 mmHg=1,013105 Pa1\ \text{atm} = 760\ \text{mmHg} = 1{,}013 \cdot 10^5\ \text{Pa}.
Đúng – Sai Khí lí tưởng Thông hiểu 22 1643
TLN
Một lượng khí lí tưởng có áp suất 2,9105 Pa2,9 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 9 lıˊt9\ \text{lít} ở nhiệt độ 22 C22\ ^\circ\text{C}. Nén tới 19 lıˊt19\ \text{lít} và đun tới 158 C158\ ^\circ\text{C}. Tính áp suất lúc này theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa} (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Thông hiểu 12 1348
TN
Trong hệ SI, thể tích của một lượng khí có đơn vị là
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Thông hiểu 19 980
TLN
Một lượng khí có thể tích 11,1 lıˊt11,1\ \text{lít} ở điều kiện tiêu chuẩn; thể tích mol là 22,4 lıˊt/mol22,4\ \text{lít/mol}NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Tính số mol khí (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Thông hiểu 4 528
TLN
Một lượng khí ở nhiệt độ không đổi có áp suất 1,2 atm1,2\ \text{atm} và thể tích 20 lıˊt20\ \text{lít}. Nén đẳng nhiệt tới thể tích 13 lıˊt13\ \text{lít}. Tính áp suất lúc này (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Thông hiểu 25 1659
TLN
Một bọt khí thể tích 2,54 cm32,54\ \text{cm}^3 ở đáy một hồ sâu 13 m13\ \text{m} nổi lên mặt nước; coi nhiệt độ nước không đổi, áp suất khí quyển 105 Pa10^5\ \text{Pa} và cứ xuống sâu 10 m10\ \text{m} thì áp suất tăng thêm 105 Pa10^5\ \text{Pa}. Tính thể tích bọt khi vừa lên tới mặt nước (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Thông hiểu 13 1156
TLN
Một lượng khí ở 158 C158\ ^\circ\text{C}. Tính nhiệt độ tuyệt đối của lượng khí ấy.
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Thông hiểu 14 1239
TLN
Một lượng khí hiđrô ở nhiệt độ 115 C115\ ^\circ\text{C}; khối lượng mol của khí là 2 g/mol2\ \text{g/mol}, lấy k=1,381023 J/Kk = 1{,}38 \cdot 10^{-23}\ \text{J/K}NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Tính động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử, theo đơn vị 1021 J10^{-21}\ \text{J} (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Thông hiểu 22 1830
TLN
Một lượng khí lí tưởng ở trạng thái đầu có áp suất 1,4105 Pa1,4 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 15 lıˊt15\ \text{lít}, nhiệt độ 14 C14\ ^\circ\text{C}. Trên hệ toạ độ (p,T)(p, T), đường đẳng tích đi qua trạng thái ấy có hệ số góc bằng bao nhiêu paxcan trên kelvin? (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Thông hiểu 9 1010
TLN
Một bình chứa khí ôxi có khối lượng riêng 1,43 kg/m31,43\ \text{kg/m}^3; khối lượng mol của khí là 32 g/mol32\ \text{g/mol}, NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Các phân tử có tốc độ căn quân phương 700 m/s700\ \text{m/s}. Tính áp suất khí theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa} (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Thông hiểu 12 1178
TLN
Một lượng khí ở áp suất không đổi có thể tích 32 lıˊt32\ \text{lít}45 C45\ ^\circ\text{C}. Đun đẳng áp tới 183 C183\ ^\circ\text{C}. Tính thể tích khí lúc này (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Thông hiểu 18 1984
TLN
Một bình kín thể tích không đổi chứa khí ở áp suất 3,2 atm3,2\ \text{atm}, nhiệt độ 34 C34\ ^\circ\text{C}. Đun tới 120 C120\ ^\circ\text{C}. Tính áp suất khí trong bình (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Thông hiểu 8 952
TN
Trong thí nghiệm, khi đưa nam châm lại gần nhanh hơn lần trước thì
Trắc nghiệm Từ trường Thông hiểu 23 1820
TN
Vì sao lõi của máy biến áp phải ghép từ nhiều lá thép mỏng cách điện với nhau?
Trắc nghiệm Từ trường Thông hiểu 18 1318