12Vật lí 12 Trắc nghiệm Thông hiểu 2,035

Hạt nhân liti 37Li^{7}_{3}\text{Li} có khối lượng 7,01436 u7,01436\ \text{u}; lấy mp=1,00728 um_p = 1,00728\ \text{u}, mn=1,00866 um_n = 1,00866\ \text{u}1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2. Năng lượng liên kết của hạt nhân ấy bằng

A 6534MeV6534\,\text{MeV}
B 39MeV39\,\text{MeV}
C 0MeV0\,\text{MeV}
D 6MeV6\,\text{MeV}
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án B. 39MeV39\,\text{MeV}
Các bước giải
1
Δm=31,00728+41,008667,01436=0,04212 u\Delta m = 3 \cdot 1,00728 + 4 \cdot 1,00866 - 7,01436 = 0,04212\ \text{u}.
2
Wlk=931,5Δm=39 MeVW_{lk} = 931{,}5\Delta m = 39\ \text{MeV}.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Độ hụt khối của một hạt nhân là
Trắc nghiệm Vật lí hạt nhân Nhận biết 15 1581
TLN
Hạt nhân triti 13T^{3}_{1}\text{T} có khối lượng 3,0155 u3,0155\ \text{u}; lấy mp=1,00728 um_p = 1,00728\ \text{u}, mn=1,00866 um_n = 1,00866\ \text{u}1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2. Tính năng lượng liên kết của hạt nhân ấy (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Vật lí hạt nhân Thông hiểu 7 607
TN
Hạt nhân beri 49Be^{9}_{4}\text{Be} có khối lượng 9,00999 u9,00999\ \text{u}; lấy mp=1,00728 um_p = 1,00728\ \text{u}, mn=1,00866 um_n = 1,00866\ \text{u}1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân ấy bằng
Trắc nghiệm Vật lí hạt nhân Vận dụng 17 1187
ĐS
Hạt nhân radi 88226Ra^{226}_{88}\text{Ra} có khối lượng 225,97706 u225,97706\ \text{u}; lấy mp=1,00728 um_p = 1,00728\ \text{u}, mn=1,00866 um_n = 1,00866\ \text{u}1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2. Ngoài ra, hạt nhân liti 37Li^{7}_{3}\text{Li} có khối lượng 7,01436 u7,01436\ \text{u}.
Đúng – Sai Vật lí hạt nhân Vận dụng 5 689
TLN
Hạt nhân urani 92235U^{235}_{92}\text{U} có khối lượng 234,99346 u234,99346\ \text{u}; lấy mp=1,00728 um_p = 1,00728\ \text{u}, mn=1,00866 um_n = 1,00866\ \text{u}1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2. Tính năng lượng liên kết riêng của hạt nhân ấy (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Vật lí hạt nhân Vận dụng 6 598
TN
Hạt nhân ôxi 816O^{16}_{8}\text{O} có khối lượng 15,99052 u15,99052\ \text{u}; lấy mp=1,00728 um_p = 1,00728\ \text{u}, mn=1,00866 um_n = 1,00866\ \text{u}1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2. So sánh với hạt nhân beri 49Be^{9}_{4}\text{Be} có khối lượng 9,00999 u9,00999\ \text{u}, hạt nhân bền vững hơn là hạt nhân nào?
Trắc nghiệm Vật lí hạt nhân Vận dụng cao 2 307