Sóng

Vật lí lớp 11 · 100 câu hỏi có lời giải
13 chủ đề trong chương
Sự hình thành và lan truyền sóng cơ6 Biên độ, chu kì, tần số, bước sóng và tốc độ truyền sóng8 Hệ thức giữa tốc độ truyền sóng, bước sóng và tần số8 Sóng ngang và sóng dọc6 Sự truyền năng lượng của sóng8 Sóng âm; độ cao, độ to và âm sắc8 Thực hành đo tần số của sóng âm8 Sóng điện từ và thang sóng điện từ8 Nguyên lí chồng chất sóng8 Giao thoa sóng và điều kiện cực đại, cực tiểu8 Sóng dừng, nút sóng và bụng sóng8 Điều kiện có sóng dừng trên dây8 Thực hành đo tốc độ truyền âm8
TN
Ở khoảng cách rr tới nguồn, cường độ sóng cầu là 150150 đơn vị. Ở khoảng cách 2r2r, cường độ sóng bằng
Trắc nghiệm Sóng Vận dụng cao 5 278
TN
Hai nguồn cùng pha phát sóng bước sóng 9 cm9\ \text{cm}. Một điểm cách nguồn thứ nhất 16 cm16\ \text{cm} và cách nguồn thứ hai 47,5 cm47,5\ \text{cm}. Điểm đó
Trắc nghiệm Sóng Vận dụng cao 7 685
TN
Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng 42 cm42\ \text{cm}, đếm được 66 nút kể cả hai đầu dây. Chiều dài dây bằng
Trắc nghiệm Sóng Vận dụng cao 5 557
TN
Hai nhạc cụ khác nhau cùng chơi một nốt nhạc ở cùng độ to. Ta phân biệt được chúng nhờ đâu?
Trắc nghiệm Sóng Vận dụng cao 3 255
TN
Vì sao nên đo hiệu hai vị trí cộng hưởng liên tiếp thay vì đo một vị trí cộng hưởng duy nhất?
Trắc nghiệm Sóng Vận dụng cao 4 439
TN
Trên màn dao động kí đếm được 22 chu kì trọn vẹn trong 77 ms77\ \text{ms}. Tần số của âm bằng
Trắc nghiệm Sóng Vận dụng cao 4 396
TN
Xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần, thang sóng điện từ là
Trắc nghiệm Sóng Vận dụng cao 9 602
TN
Hai sóng ngược pha có biên độ 4 cm4\ \text{cm}10 cm10\ \text{cm} gặp nhau. Biên độ dao động tổng hợp bằng
Trắc nghiệm Sóng Vận dụng cao 3 204
ĐS
Một sợi dây dài 220 cm220\ \text{cm} có hai đầu cố định; sóng truyền trên dây với tốc độ 46 m/s46\ \text{m/s} và trên dây có 11 bó sóng.
Đúng – Sai Sóng Vận dụng cao 5 414
TLN
Trên dây có sóng dừng bước sóng 42 cm42\ \text{cm}, đếm được 1010 nút kể cả hai đầu. Tính chiều dài dây.
Trả lời ngắn Sóng Vận dụng cao 2 339
TLN
Dây hai đầu cố định có tần số cơ bản 17,3 Hz17,3\ \text{Hz}. Tính tần số hoạ âm bậc 22 (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Sóng Vận dụng cao 9 650
TLN
Cường độ sóng cầu ở khoảng cách rr2020 đơn vị. Tính cường độ ở khoảng cách 3r3r (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Sóng Vận dụng cao 8 536
TLN
Đếm được 55 chu kì trong 51 ms51\ \text{ms}. Tính tần số của âm (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Sóng Vận dụng cao 1 218
TLN
Cho năm phát biểu về âm:
(1) Độ cao của âm gắn với tần số.
(2) Sóng âm trong không khí là sóng ngang.
(3) Sóng âm không truyền được trong chân không.
(4) Sóng âm trong không khí là sóng dọc.
(5) Tai người nghe được mọi tần số.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
Trả lời ngắn Sóng Vận dụng cao 5 456
TLN
Sóng tần số 16 Hz16\ \text{Hz} sang môi trường có tốc độ truyền 5 m/s5\ \text{m/s}. Tính bước sóng trong môi trường ấy (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Sóng Vận dụng cao 2 298
TLN
Thang sóng điện từ xếp theo bước sóng giảm dần: sóng vô tuyến (1), hồng ngoại (2), ánh sáng nhìn thấy (3), tử ngoại (4), tia X (5), tia gamma (6).
Tia gamma đứng ở vị trí thứ mấy?
Trả lời ngắn Sóng Vận dụng cao 6 612
TLN
Hai sóng ngược pha biên độ 10 cm10\ \text{cm}12 cm12\ \text{cm}. Tính biên độ tổng hợp.
Trả lời ngắn Sóng Vận dụng cao 1 177
TLN
Sóng truyền với tốc độ 4,18 m/s4,18\ \text{m/s}, 55 gợn liên tiếp trải dài 67 cm67\ \text{cm}. Tính tần số của sóng (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Sóng Vận dụng cao 0 91
TLN
Điểm M cách hai nguồn cùng pha lần lượt 10 cm10\ \text{cm}52 cm52\ \text{cm}. Tính hiệu đường đi tại M.
Trả lời ngắn Sóng Vận dụng cao 9 469
TLN
Vị trí cộng hưởng thứ nhất của cột khí là 29 cm29\ \text{cm}, hiệu hai vị trí cộng hưởng liên tiếp là 50 cm50\ \text{cm}. Tính vị trí cộng hưởng thứ hai.
Trả lời ngắn Sóng Vận dụng cao 6 473