11Vật lí 11 Trắc nghiệm Nhận biết 855

Điện trở của một đoạn dây dẫn đồng chất tiết diện đều được tính bằng

A R=ρlSR = \rho l S
B R=ρSlR = \rho\dfrac{S}{l}
C R=lρSR = \dfrac{l}{\rho S}
D R=ρlSR = \rho\dfrac{l}{S}
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án D. R=ρlSR = \rho\dfrac{l}{S}
Các bước giải
1
Dây dài hơn thì điện trở lớn hơn, dây to hơn thì điện trở nhỏ hơn.
2
ρ\rho là điện trở suất, đặc trưng của vật liệu.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Dây bạc dài 18 m18\ \text{m}, tiết diện 0,3 mm20,3\ \text{mm}^2, điện trở suất 1,6108 Ωm1,6 \cdot 10^{-8}\ \Omega\cdot\text{m}. Điện trở của dây bằng
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 16 1331
TLN
Dây vonfam dài 13 m13\ \text{m}, tiết diện 0,8 mm20,8\ \text{mm}^2, điện trở suất 5,5108 Ωm5,5 \cdot 10^{-8}\ \Omega\cdot\text{m}. Tính điện trở của dây (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 11 1087
TN
Hai dây cùng vật liệu và cùng tiết diện, dây thứ hai dài gấp 33 lần dây thứ nhất. Điện trở dây thứ hai so với dây thứ nhất
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 18 1120
ĐS
Dây vonfam dài 44 m44\ \text{m}, tiết diện 1 mm21\ \text{mm}^2; một dây kim loại khác có điện trở 12 Ω12\ \Omega với hệ số nhiệt điện trở 3410434 \cdot 10^{-4} mỗi độ.
Đúng – Sai Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 15 778
TLN
Dây kim loại có điện trở 12 Ω12\ \Omega; hệ số nhiệt điện trở 3010430 \cdot 10^{-4} mỗi độ. Tính điện trở khi nhiệt độ tăng thêm 130130 độ (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 2 150
TN
Hai dây cùng vật liệu và cùng chiều dài, dây thứ hai có đường kính gấp 33 lần dây thứ nhất. Điện trở dây thứ hai so với dây thứ nhất
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 3 356