10Vật lí 10 Trắc nghiệm Nhận biết 2,449

Động lượng của một vật được xác định bằng

A p=12mv2p = \dfrac{1}{2}mv^2, là đại lượng vô hướng
B p=ma\vec p = m\vec a
C p=mvp = mv, là đại lượng vô hướng nên không có hướng
D p=mv\vec p = m\vec v, là đại lượng vectơ cùng hướng vận tốc
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án D. p=mv\vec p = m\vec v, là đại lượng vectơ cùng hướng vận tốc
Các bước giải
1
p=mv\vec p = m\vec v, đơn vị kgm/s\text{kg}\cdot\text{m/s}.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Vật khối lượng 4 kg4\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 3 m/s3\ \text{m/s}. Động lượng của vật bằng
Trắc nghiệm Động lượng Thông hiểu 6 524
ĐS
Vật một khối lượng 7 kg7\ \text{kg} có vận tốc 5 m/s5\ \text{m/s}; vật hai khối lượng 12 kg12\ \text{kg} có vận tốc 10 m/s10\ \text{m/s}.
Đúng – Sai Động lượng Thông hiểu 21 1768
TLN
Vật 14 kg14\ \text{kg} có vận tốc 4 m/s4\ \text{m/s}. Tính động lượng của vật.
Trả lời ngắn Động lượng Thông hiểu 27 1845
TN
Hai vật chuyển động cùng chiều: vật một 10 kg10\ \text{kg} với 13 m/s13\ \text{m/s}, vật hai 5 kg5\ \text{kg} với 7 m/s7\ \text{m/s}. Độ lớn động lượng của hệ bằng
Trắc nghiệm Động lượng Vận dụng 17 1357
TLN
Hai vật cùng chiều: 15 kg15\ \text{kg} với 14 m/s14\ \text{m/s}11 kg11\ \text{kg} với 11 m/s11\ \text{m/s}. Tính độ lớn động lượng của hệ.
Trả lời ngắn Động lượng Vận dụng 3 253
TN
Vật một 12 kg12\ \text{kg} với vận tốc 20 m/s20\ \text{m/s} và vật hai 9 kg9\ \text{kg} với vận tốc 2 m/s2\ \text{m/s} chuyển động ngược chiều nhau. Độ lớn động lượng của hệ bằng
Trắc nghiệm Động lượng Vận dụng cao 1 155