Trang chủ/ Vật lí / Lớp 10 /Động lực học

Động lực học

Vật lí lớp 10 · 108 câu hỏi có lời giải
14 chủ đề trong chương
Lực, biểu diễn vectơ lực và các loại lực thường gặp6 Tổng hợp và phân tích lực8 Điều kiện cân bằng của chất điểm8 Định luật I Newton và quán tính6 Định luật II Newton; mối liên hệ giữa lực, khối lượng và gia tốc8 Định luật III Newton; lực và phản lực8 Trọng lực, trọng lượng và gia tốc trọng trường8 Lực căng của dây8 Lực ma sát nghỉ, ma sát trượt và ma sát lăn8 Lực cản và lực nâng của chất lưu8 Giải bài toán động lực học một vật và hệ vật8 Moment lực và điều kiện cân bằng của vật rắn8 Ngẫu lực và ứng dụng của moment lực8 Thực hành tổng hợp hai lực đồng quy8
TLN
Hai lực kế vuông góc chỉ 18 N18\ \text{N}24 N24\ \text{N}. Tính hợp lực theo quy tắc hình bình hành.
Trả lời ngắn Động lực học Thông hiểu 6 562
TLN
Để xác định đầy đủ một lực cần nêu bao nhiêu yếu tố?
Trả lời ngắn Động lực học Thông hiểu 17 942
TLN
Vật 3 kg3\ \text{kg} trượt trên mặt ngang, hệ số ma sát trượt 0,30,3, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính lực ma sát trượt.
Trả lời ngắn Động lực học Thông hiểu 6 688
TLN
Lực cản có dạng Fc=kv2F_c = kv^2 với k=7 Ns2/m2k = 7\ \text{N}\cdot\text{s}^2/\text{m}^2. Tính lực cản ở tốc độ 8 m/s8\ \text{m/s}.
Trả lời ngắn Động lực học Thông hiểu 13 1315
TLN
Vật 12 kg12\ \text{kg} treo đứng yên trên dây, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính lực căng dây.
Trả lời ngắn Động lực học Thông hiểu 2 211
TLN
Ngẫu lực gồm hai lực 5 N5\ \text{N}, hai giá cách nhau 35 cm35\ \text{cm}. Tính moment của ngẫu lực.
Trả lời ngắn Động lực học Thông hiểu 18 1765
TLN
Vật khối lượng 49 kg49\ \text{kg}, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính trọng lượng của vật.
Trả lời ngắn Động lực học Thông hiểu 40 1922
TLN
Vật A tác dụng lên vật B một lực 86 N86\ \text{N}. Lực vật B tác dụng lại vật A có độ lớn bao nhiêu niutơn?
Trả lời ngắn Động lực học Thông hiểu 4 348
TLN
Vật thứ hai có khối lượng gấp 44 lần vật thứ nhất nặng 13 kg13\ \text{kg}. Mức quán tính của vật thứ hai lớn gấp bao nhiêu lần vật thứ nhất?
Trả lời ngắn Động lực học Thông hiểu 15 1320
TLN
Vật khối lượng 19 kg19\ \text{kg} nằm yên trên mặt bàn ngang, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính độ lớn phản lực của mặt bàn.
Trả lời ngắn Động lực học Thông hiểu 12 563
TN
Khi rút nhanh tờ giấy đặt dưới cốc nước, hiện tượng quan sát được là gì?
Trắc nghiệm Động lực học Thông hiểu 18 1814
TN
Với hai lực thành phần trên, lực kế đơn kéo vòng nhẫn về đúng vị trí cũ chỉ 12,7 N12,7\ \text{N}. Chênh lệch giữa giá trị đo và giá trị tính bằng
Trắc nghiệm Động lực học Vận dụng 12 951
TN
Vật 10 kg10\ \text{kg} trượt trên mặt ngang có hệ số ma sát 0,250,25, được kéo bằng lực ngang 130 N130\ \text{N}; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Gia tốc của vật bằng
Trắc nghiệm Động lực học Vận dụng 5 595
TN
Một chiếc xe trượt khối lượng 33 kg33\ \text{kg} thu gia tốc 2,52 m/s22,52\ \text{m/s}^2. Hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn
Trắc nghiệm Động lực học Vận dụng 19 942
TN
Vật m1=8 kgm_1 = 8\ \text{kg} nằm trên mặt bàn nằm ngang, nối qua một ròng rọc nhẹ ở mép bàn với vật m2=5 kgm_2 = 5\ \text{kg} treo lơ lửng. Dây nhẹ, không dãn; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Bỏ qua ma sát. Lực căng của dây bằng
Trắc nghiệm Động lực học Vận dụng 6 322
TN
Một đòn bẩy cân bằng quanh trục quay: bên trái đặt lực 13 N13\ \text{N} cách trục 8 cm8\ \text{cm}, bên phải đặt lực F2F_2 cách trục 13 cm13\ \text{cm}. Độ lớn F2F_2 bằng
Trắc nghiệm Động lực học Vận dụng 2 198
TN
Một chất điểm cân bằng dưới tác dụng của ba lực, trong đó hai lực vuông góc nhau có độ lớn 24 N24\ \text{N}45 N45\ \text{N}. Lực thứ ba có độ lớn
Trắc nghiệm Động lực học Vận dụng 4 487
TN
Hai lực cùng phương ngược chiều, độ lớn 10 N10\ \text{N}3 N3\ \text{N}. Hợp lực có độ lớn
Trắc nghiệm Động lực học Vận dụng 8 388
TN
Dưới tác dụng của một ngẫu lực, vật rắn sẽ
Trắc nghiệm Động lực học Vận dụng 11 1267
TN
Một quả cầu nhỏ trong dầu khối lượng 31 kg31\ \text{kg} rơi trong không khí, lực cản Fc=kv2F_c = kv^2 với k=9 Ns2/m2k = 9\ \text{N}\cdot\text{s}^2/\text{m}^2; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tốc độ giới hạn của vật bằng
Trắc nghiệm Động lực học Vận dụng 5 406