Chuyển động tròn
Vật lí lớp 10 · 54 câu hỏi có lời giải
7 chủ đề trong chương
Chuyển động tròn và chuyển động tròn đều6
Độ dịch chuyển góc và radian8
Chu kì, tần số và tốc độ góc8
Tốc độ dài trong chuyển động tròn đều8
Gia tốc hướng tâm8
Lực hướng tâm8
Vận dụng chuyển động tròn trong kĩ thuật và đời sống8
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
ĐS
ĐS
TLN
TN
TLN
TLN
TLN
TLN
Cho bốn phát biểu về chuyển động tròn đều:
(1) Tốc độ của vật không đổi.
(2) Vectơ vận tốc của vật không đổi.
(3) Gia tốc của vật bằng không.
(4) Hợp lực tác dụng lên vật hướng vào tâm.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Tốc độ của vật không đổi.
(2) Vectơ vận tốc của vật không đổi.
(3) Gia tốc của vật bằng không.
(4) Hợp lực tác dụng lên vật hướng vào tâm.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
Vật chuyển động tròn đều tốc độ , bán kính . Tính gia tốc hướng tâm (làm tròn đến hàng phần trăm).
Một bánh xe quay một vòng hết . Tính tần số quay (làm tròn đến hàng phần trăm).
Vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc , bán kính . Tính tốc độ dài.
Vật chuyển động tròn đều tốc độ , bán kính . Tính lực hướng tâm.
Góc rad bằng bao nhiêu độ?
Một cánh quạt quay một vòng hết . Tốc độ góc của nó bằng
Trên đường có bùn có hệ số ma sát nghỉ cực đại , khúc cua bán kính , . Tốc độ lớn nhất xe vào cua an toàn bằng
Trên đường tròn bán kính , cung ứng với góc ở tâm rad có độ dài
Vật khối lượng chuyển động tròn đều với tốc độ trên đường tròn bán kính . Lực hướng tâm có độ lớn
Một vật đi hết một vòng tròn bán kính trong . Tốc độ dài của vật bằng
Vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc trên đường tròn bán kính . Gia tốc hướng tâm bằng
Xét tình huống quần áo ép vào thành lồng máy giặt khi vắt; vật có khối lượng , tốc độ , bán kính quỹ đạo .
Một vật chuyển động tròn đều trên đường tròn bán kính , tốc độ dài , tốc độ góc ở một tình huống khác.
Trên đường nhựa khô có hệ số ma sát , khúc cua bán kính , . Tính tốc độ vào cua lớn nhất (làm tròn đến hàng phần mười).
Trong chuyển động tròn đều, phát biểu nào sau đây đúng?
Một đĩa quay quay một vòng hết . Tính tốc độ góc (làm tròn đến hàng phần trăm).
Vật chuyển động tròn đều tốc độ góc , bán kính . Tính gia tốc hướng tâm.
Đường tròn bán kính , góc ở tâm rad. Tính độ dài cung (làm tròn đến hàng phần mười).
Vật quay đều tốc độ góc , bán kính . Tính lực hướng tâm.