Toán

1672 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):xy2z3=0(P): x - y - 2z - 3 = 0 và đường thẳng d:{x=4y=1+tz=4+td: \begin{cases}x = 4 \\ y = 1 + t \\ z = -4 + t\end{cases}. Tính sin của góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong không gian Nhận biết 19 2038
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:{x=4ty=4tz=13td: \begin{cases}x = -4t \\ y = 4 - t \\ z = 1 - 3t\end{cases} với tRt \in \mathbb{R}. Gọi u=(a1;a2;a3)\vec u = (a_1; a_2; a_3) là vectơ chỉ phương của dda1=4a_1 = -4. Tính a1+a2+a3a_1 + a_2 + a_3.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong không gian Nhận biết 24 2488
TLN
Mặt cầu (S):x2+y2+z28x+6y8z23=0(S): x^{2} + y^{2} + z^{2} - 8x + 6y - 8z - 23 = 0 có tổng ba toạ độ tâm bằng bao nhiêu?
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong không gian Nhận biết 30 1858
TN
Trong không gian OxyzOxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=3z = 3z=7z = 7 bằng
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong không gian Nhận biết 17 1021
TN
Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua M(3;2;3)M(3; 2; 3) và có vectơ pháp tuyến n=(5;5;3)\vec n = (5; 5; -3) có phương trình là:
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong không gian Nhận biết 7 684
TN
Mặt cầu tâm I(2;5;1)I(-2; -5; 1) có bán kính 44. Giá trị R2R^{2} bằng
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong không gian Nhận biết 27 1275
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x2yz+7=0(P): x - 2y - z + 7 = 0 và đường thẳng d:{x=32ty=3+4tz=2+2td: \begin{cases}x = -3 - 2t \\ y = 3 + 4t \\ z = 2 + 2t\end{cases}. Sin của góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) bằng:
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong không gian Nhận biết 27 1781
TN
Cho P(AB)=0,27P(A \cap B) = 0{,}27P(B)=0,42P(B) = 0{,}42. Tính P(AB)P(A \mid B).
Trắc nghiệm Xác suất có điều kiện Nhận biết 54 2471
ĐS
Cho hai biến cố AABB với P(AB)=0,38P(A \cap B) = 0{,}38P(B)=0,5P(B) = 0{,}5.
Đúng – Sai Xác suất có điều kiện Nhận biết 6 576
TLN
Cho P(AB)=0,25P(A \cap B) = 0{,}25P(B)=0,31P(B) = 0{,}31. Tính P(AB)P(A \mid B), làm tròn đến hàng phần trăm (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Xác suất có điều kiện Nhận biết 7 573
TN
Cho một giỏ có 6 quả cam và 2 quả quýt. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả. Gọi XX là số quả cam lấy được. Tập giá trị của XX
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Nhận biết 11 1249
TN
Công thức tính phương sai của biến ngẫu nhiên rời rạc XX
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Nhận biết 12 1268
TN
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X137P0,20,20,6\begin{array}{|c|c|c|c|}\hline X & 1 & 3 & 7 \\\hline P & 0{,}2 & 0{,}2 & 0{,}6 \\\hline\end{array}
Công thức tính kì vọng của XX
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Nhận biết 18 1491
TN
Thực hiện 33 phép thử Bernoulli độc lập với xác suất thành công pp ở mỗi phép thử. Xác suất có đúng 22 lần thành công được tính bởi
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Nhận biết 26 1968
ĐS
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X0123P0,220,020,020,74\begin{array}{|c|c|c|c|c|}\hline X & 0 & 1 & 2 & 3 \\\hline P & 0{,}22 & 0{,}02 & 0{,}02 & 0{,}74 \\\hline\end{array}
Đúng – Sai Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Nhận biết 7 591
ĐS
Gieo một đồng xu cân đối 88 lần. Gọi XX là số lần xuất hiện mặt sấp.
Đúng – Sai Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Nhận biết 5 509
TLN
Gieo một đồng xu cân đối 77 lần. Gọi XX là số lần xuất hiện mặt sấp. Hỏi XX nhận bao nhiêu giá trị khác nhau?
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Nhận biết 26 2205
TLN
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X0123P0,120,30,16k\begin{array}{|c|c|c|c|c|}\hline X & 0 & 1 & 2 & 3 \\\hline P & 0{,}12 & 0{,}3 & 0{,}16 & k \\\hline\end{array}
Tính giá trị của kk.
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Nhận biết 28 2331
TLN
Cho XB(7;0,6)X \sim B\left(7; 0{,}6\right). Tính E(X)E(X).
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Nhận biết 5 309
TLN
Một lượt quay thưởng trả 4040 nghìn đồng khi trúng thưởng với xác suất 0,20{,}2, và trả 00 nghìn đồng trong trường hợp còn lại. Tính kì vọng số tiền nhận được, đơn vị nghìn đồng.
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Nhận biết 26 2222