11Toán 11 Đúng – Sai Thông hiểu 1,791

Cho SA(P)SA \perp (P) với SA=12SA = 12, điểm MM nằm trong (P)(P)AM=9AM = 9.

a Góc giữa SASA(P)(P) bằng 00^\circ. Sai
b Đường thẳng song song với mặt phẳng tạo với mặt phẳng góc 00^\circ. Đúng
c cosSMA^=45\cos\widehat{SMA} = \dfrac{4}{5}. Sai
d tanSMA^=43\tan\widehat{SMA} = \dfrac{4}{3}. Đúng
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
S Đ S Đ
Các bước giải
1
a) SASA vuông góc với (P)(P).
2
b) Hình chiếu song song với chính đường thẳng ấy.
3
c) 915=35\dfrac{9}{15} = \dfrac{3}{5}.
4
d) 129=43\dfrac{12}{9} = \dfrac{4}{3}.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng thì tạo với mặt phẳng ấy một góc bằng
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 46 2510
TLN
Cho SA(P)SA \perp (P) với SA=8SA = 8, điểm MM nằm trong (P)(P)AM=6AM = 6. Tính số đo góc giữa SASA và mặt phẳng (P)(P), đơn vị độ.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 12 1143
TN
Cho SA(P)SA \perp (P) với SA=12SA = 12, điểm MM nằm trong (P)(P)AM=16AM = 16. Góc giữa đường thẳng SMSM và mặt phẳng (P)(P)
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 32 1756
TLN
Cho SA(P)SA \perp (P) với SA=6SA = 6, điểm MM nằm trong (P)(P)AM=8AM = 8. Tính sin của góc giữa SMSM(P)(P).
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 5 313
TN
Cho SA(P)SA \perp (P) với SA=12SA = 12, điểm MM nằm trong (P)(P)AM=35AM = 35. Tang của góc giữa SMSM(P)(P) bằng
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Vận dụng 19 1073
TLN
Cho SA(P)SA \perp (P) với SA=21SA = 21, điểm MM nằm trong (P)(P)AM=20AM = 20. Tính tang của góc giữa SMSM(P)(P).
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Vận dụng 11 1214