11Toán 11 Đúng – Sai Thông hiểu 1,873

Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 3838 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm[5;6)[6;7)[7;8)[8;9)[9;10)Taˆˋn soˆˊ8310413\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline \text{Điểm} & \left[5; 6\right) & \left[6; 7\right) & \left[7; 8\right) & \left[8; 9\right) & \left[9; 10\right) \\\hline \text{Tần số} & 8 & 3 & 10 & 4 & 13 \\\hline\end{array}

a Nhóm [9;10)\left[9; 10\right) có tần số lớn nhất. Đúng
b Cận dưới nhóm mốt bằng 99. Đúng
c Số trung bình của mẫu ghép nhóm luôn trùng với một giá trị đại diện. Sai
d Trung bình chung của hai nhóm bằng trung bình cộng hai trung bình thành phần. Sai
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
Đ Đ S S
Các bước giải
1
a) Tần số 1313 là lớn nhất bảng.
2
b) Nhóm [9;10)\left[9; 10\right) có tần số lớn nhất.
3
c) Trung bình là số bình quân có trọng số, thường nằm giữa các giá trị đại diện chứ không trùng cái nào.
4
d) Chỉ đúng khi hai nhóm cùng cỡ; nói chung phải lấy trọng số.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4343 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm[5;6)[6;7)[7;8)[8;9)[9;10)Taˆˋn soˆˊ8841112\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline \text{Điểm} & \left[5; 6\right) & \left[6; 7\right) & \left[7; 8\right) & \left[8; 9\right) & \left[9; 10\right) \\\hline \text{Tần số} & 8 & 8 & 4 & 11 & 12 \\\hline\end{array}
Tần số tích luỹ đến hết nhóm thứ 33 bằng
Trắc nghiệm Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm Nhận biết 27 1698
TN
Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4242 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm[5;6)[6;7)[7;8)[8;9)[9;10)Taˆˋn soˆˊ1074714\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline \text{Điểm} & \left[5; 6\right) & \left[6; 7\right) & \left[7; 8\right) & \left[8; 9\right) & \left[9; 10\right) \\\hline \text{Tần số} & 10 & 7 & 4 & 7 & 14 \\\hline\end{array}
Cận dưới của nhóm chứa mốt bằng
Trắc nghiệm Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm Thông hiểu 21 1242
TLN
Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 3939 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm[5;6)[6;7)[7;8)[8;9)[9;10)Taˆˋn soˆˊ987510\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline \text{Điểm} & \left[5; 6\right) & \left[6; 7\right) & \left[7; 8\right) & \left[8; 9\right) & \left[9; 10\right) \\\hline \text{Tần số} & 9 & 8 & 7 & 5 & 10 \\\hline\end{array}
Tính số trung bình cộng, làm tròn đến hàng phần trăm (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm Thông hiểu 12 1066
TN
Nhóm thứ nhất có 2020 giá trị với trung bình 1818; nhóm thứ hai có 1010 giá trị với trung bình 1111. Trung bình chung của cả hai nhóm bằng
Trắc nghiệm Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm Vận dụng 10 1002
TLN
Nhóm thứ nhất có 1313 giá trị với trung bình 1313; nhóm thứ hai có 1616 giá trị với trung bình 1111. Tính trung bình chung, làm tròn đến hàng phần trăm (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm Vận dụng 16 1012