11Toán 11 Trắc nghiệm Vận dụng 1,394

Hai biến cố AA, BBP(A)=0,6P(A) = 0{,}6P(B)=0,35P(B) = 0{,}35. Giá trị nhỏ nhất có thể của P(AB)P(A \cap B) bằng

A 0,250{,}25
B 0,350{,}35
C 00
D 0,210{,}21
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án C. 00
Các bước giải
1
P(AB)1P(A \cup B) \leq 1 nên P(AB)P(A)+P(B)1P(A \cap B) \geq P(A) + P(B) - 1.
2
P(AB)0,6+0,351=0P(A \cap B) \geq 0{,}6 + 0{,}35 - 1 = 0.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TLN
Cho hai biến cố AABBP(A)=0,55P(A) = 0{,}55, P(B)=0,35P(B) = 0{,}35P(AB)=0,3P(A \cap B) = 0{,}3. Tính P(AB)P(A \cup B).
Trả lời ngắn Các quy tắc tính xác suất Nhận biết 2 205
TN
Cho hai biến cố AABBP(A)=0,3P(A) = 0{,}3, P(B)=0,55P(B) = 0{,}55P(AB)=0,2P(A \cap B) = 0{,}2. Giá trị P(AB)P(A \cup B) bằng
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Nhận biết 1 281
TN
Cho hai biến cố AABBP(A)=0,35P(A) = 0{,}35, P(B)=0,3P(B) = 0{,}3P(AB)=0,1P(A \cap B) = 0{,}1. Giá trị P(AB)P(A \setminus B) bằng
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 4 475
ĐS
Hai biến cố AABB có xác suất ở bốn miền — chỉ AA, chỉ BB, cả AABB, không AA cũng không BB — lần lượt là 0,150{,}15, 0,10{,}1, 0,20{,}2, 0,550{,}55.
Đúng – Sai Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 3 251
TLN
Cho hai biến cố AABBP(AB)=0,8P(A \cup B) = 0{,}8, P(A)=0,5P(A) = 0{,}5P(B)=0,6P(B) = 0{,}6. Tính P(AB)P(A \cap B).
Trả lời ngắn Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 29 1727
TLN
Cho hai biến cố AABBP(A)=0,35P(A) = 0{,}35, P(B)=0,55P(B) = 0{,}55P(AB)=0,2P(A \cap B) = 0{,}2. Tính P(AB)P(A \setminus B).
Trả lời ngắn Các quy tắc tính xác suất Vận dụng 3 315