10Toán 10 Đúng – Sai Thông hiểu 1,025

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho parabol (P):y2=16x(P): y^2 = 16x có tiêu điểm FF, và điểm M(36;24)M(36; -24).

a Tham số tiêu p=16p = 16. Sai
b Đỉnh của (P)(P)O(0;0)O(0; 0). Đúng
c Tiêu điểm FFF(8;0)F(8; 0). Sai
d Parabol (P)(P) nằm hoàn toàn bên phải trục tung. Đúng
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
S Đ S Đ
Các bước giải
1
a) 2p=162p = 16 nên p=8p = 8.
2
b) Phương trình chính tắc luôn có đỉnh tại gốc toạ độ.
3
c) F(p2;0)=F(4;0)F\left(\dfrac{p}{2}; 0\right) = F(4; 0).
4
d) Từ y2=16x0y^2 = 16x \geq 0 suy ra x0x \geq 0; parabol chỉ chạm trục tung tại đỉnh.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, parabol (P):y2=12x(P): y^2 = 12x viết dưới dạng chính tắc y2=2pxy^2 = 2px. Giá trị của pp bằng
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Nhận biết 13 1116
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, parabol (P):y2=16x(P): y^2 = 16x viết dạng y2=2pxy^2 = 2px. Tính pp.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Nhận biết 15 1163
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, parabol (P):y2=48x(P): y^2 = 48x có tiêu điểm là
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 26 1994
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, tính hoành độ tiêu điểm của parabol (P):y2=36x(P): y^2 = 36x.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 12 986
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, đường chuẩn của parabol (P):y2=4x(P): y^2 = 4x
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Vận dụng 13 1076
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, điểm M(24;24)M(24; -24) thuộc parabol (P):y2=24x(P): y^2 = 24x. Tính khoảng cách từ MM đến đường chuẩn của (P)(P).
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Vận dụng 9 500