10Toán 10 Trả lời ngắn Nhận biết 2,066

Tam giác ABCABCAB=11AB = 11, AC=8AC = 8A^=90\widehat{A} = 90^\circ. Tính BC2BC^2.

Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
1 8 5
Các bước giải
1
BC2=82+11228110=185BC^2 = 8^2 + 11^2 - 2 \cdot 8 \cdot 11 \cdot 0 = 185.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Định lí côsin trong tam giác ABCABC được phát biểu là
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Nhận biết 6 563
TN
Tam giác ABCABCAB=5AB = 5, AC=11AC = 11A^=60\widehat{A} = 60^\circ. Giá trị BC2BC^2 bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 30 1547
ĐS
Tam giác ABCABCAB=7AB = 7, AC=6AC = 6A^=60\widehat{A} = 60^\circ.
Đúng – Sai Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 4 457
TLN
Tam giác ABCABCAB=5AB = 5, AC=4AC = 4A^=90\widehat{A} = 90^\circ. Tính độ dài BCBC (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 22 1151
TN
Tam giác ABCABCAB=7AB = 7, AC=4AC = 4BC2=93BC^2 = 93. Giá trị cosA^\cos\widehat{A} bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 1 145
TLN
Tam giác ABCABCAB=3AB = 3, AC=7AC = 7BC2=58BC^2 = 58. Tính cosA^\cos\widehat{A}.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 9 786