10Toán 10 Trả lời ngắn Vận dụng cao 444

Thời gian chạy 100100 m của chín vận động viên được ghi lại như sau (đơn vị: giây): 17;19;20;21;21;21;21;23;6117; 19; 20; 21; 21; 21; 21; 23; 61. Tính khoảng tứ phân vị của mẫu.

Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
2 , 5
Các bước giải
1
Q3Q1=2219,5=2,5Q_3 - Q_1 = 22 - 19,5 = 2,5.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Điểm kiểm tra môn Toán của chín học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: điểm): 25;25;27;28;29;31;31;32;4825; 25; 27; 28; 29; 31; 31; 32; 48. Khoảng biến thiên của mẫu bằng
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Nhận biết 23 2045
TLN
Số sản phẩm làm được trong một giờ của chín công nhân được ghi lại như sau (đơn vị: sản phẩm): 39;40;40;41;41;41;43;47;6239; 40; 40; 41; 41; 41; 43; 47; 62. Tính khoảng biến thiên của mẫu.
Trả lời ngắn Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Nhận biết 13 1336
TN
Số giờ tự học trong tuần của chín học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: giờ): 34;34;36;38;39;40;40;41;7834; 34; 36; 38; 39; 40; 40; 41; 78. Tứ phân vị thứ nhất Q1Q_1 bằng
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Thông hiểu 14 1185
ĐS
Số sản phẩm làm được trong một giờ của chín công nhân được ghi lại như sau (đơn vị: sản phẩm): 21;21;23;24;25;27;28;28;4121; 21; 23; 24; 25; 27; 28; 28; 41.
Đúng – Sai Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Thông hiểu 4 351
TLN
Điểm kiểm tra môn Toán của chín học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: điểm): 27;28;28;30;32;32;34;34;6627; 28; 28; 30; 32; 32; 34; 34; 66. Tính Q1Q_1.
Trả lời ngắn Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Thông hiểu 8 547
TN
Số sản phẩm làm được trong một giờ của chín công nhân được ghi lại như sau (đơn vị: sản phẩm): 15;16;18;18;21;21;22;22;3915; 16; 18; 18; 21; 21; 22; 22; 39. Khoảng tứ phân vị của mẫu bằng
Trắc nghiệm Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Vận dụng 2 247