Hóa học

2541 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TLN
Cho Cl2\text{Cl}_2M=71M = 71, tnc=101 Ct_{nc} = -101\ ^\circ\text{C}, ts=34 Ct_s = -34\ ^\circ\text{C}, Br2\text{Br}_2M=160M = 160, tnc=7 Ct_{nc} = -7\ ^\circ\text{C}, ts=59 Ct_s = 59\ ^\circ\text{C}. Khối lượng phân tử của hai chất chênh nhau bao nhiêu?
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng 8 556
TLN
Cho 44 mol Fe\text{Fe} phản ứng hết theo phương trình 2Fe+3Cl22FeCl32\text{Fe} + 3\text{Cl}_2 \rightarrow 2\text{FeCl}_3. Tính số mol FeCl3\text{FeCl}_3 thu được.
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng 7 417
TLN
Cần bao nhiêu mol NaBr\text{NaBr} để thu được 99 mol Br2\text{Br}_2 theo phương trình 2NaBr+2H2SO4Na2SO4+Br2+SO2+2H2O2\text{NaBr} + 2\text{H}_2\text{SO}_4 \rightarrow \text{Na}_2\text{SO}_4 + \text{Br}_2 + \text{SO}_2 + 2\text{H}_2\text{O}?
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng 12 1280
TLN
Cần bao nhiêu mol HF\text{HF} để hoà tan hết 33 mol SiO2\text{SiO}_2 theo phản ứng SiO2+4HFSiF4+2H2O\text{SiO}_2 + 4\text{HF} \rightarrow \text{SiF}_4 + 2\text{H}_2\text{O}?
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng 0 188
TLN
Cho các việc làm sau: làm thí nghiệm sinh khí độc trong tủ hút; đổ hoá chất thải trực tiếp xuống cống cho nhanh; ngửi trực tiếp miệng ống nghiệm để nhận biết khí; dùng thật nhiều hoá chất cho phản ứng chắc chắn xảy ra. Có bao nhiêu việc làm **không** đúng?
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng 2 248
TLN
Cho 33 mol KClO3\text{KClO}_3 phản ứng hết theo phương trình KClO3+6HClKCl+3Cl2+3H2O\text{KClO}_3 + 6\text{HCl} \rightarrow \text{KCl} + 3\text{Cl}_2 + 3\text{H}_2\text{O}. Tính số mol khí chlorine thu được.
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng 6 759
TLN
Điện phân dung dịch NaCl\text{NaCl} bão hoà có màng ngăn theo phương trình 2NaCl+2H2O2NaOH+H2+Cl22\text{NaCl} + 2\text{H}_2\text{O} \rightarrow 2\text{NaOH} + \text{H}_2 + \text{Cl}_2. Từ 88 mol NaCl\text{NaCl} thu được bao nhiêu mol khí Cl2\text{Cl}_2?
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng 7 838
TLN
Cho 77 mol Cl2\text{Cl}_2 phản ứng hết với dung dịch KI\text{K}\text{I} dư theo phương trình Cl2+2KI2KCl+I2\text{Cl}_2 + 2\text{K}\text{I} \rightarrow 2\text{K}\text{Cl} + \text{I}_2. Số mol I2\text{I}_2 tạo thành bằng bao nhiêu?
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng 16 1213
TLN
Hai nguyên tố chlorine (Cl)\left(\text{Cl}\right) (Z=17)\left(Z = 17\right) và astatine (At)\left(\text{At}\right) (Z=85)\left(Z = 85\right) cùng thuộc nhóm VIIA. Số hiệu nguyên tử của chúng hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng 5 535
TLN
Nhiệt độ sôi của bốn hydrogen halide lần lượt là HF\text{HF}: 20 C20\ ^\circ\text{C}, HCl\text{HCl}: 85 C-85\ ^\circ\text{C}, HBr\text{HBr}: 67 C-67\ ^\circ\text{C}, HI\text{HI}: 35 C-35\ ^\circ\text{C}. Ở 50 C50\ ^\circ\text{C} có bao nhiêu chất trong số đó ở thể khí?
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng 10 1005
TLN
Cho dung dịch chứa 0,40,4 mol Br\text{Br}^- tác dụng với AgNO3\text{AgNO}_3 dư, thu được kết tủa AgBr\text{AgBr} có khối lượng mol 188188 g/mol. Tính khối lượng kết tủa (làm tròn đến hàng đơn vị) (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm halogen Vận dụng 17 1292
TN
Phản ứng phân huỷ dinitrogen pentoxide (2N2O54NO2+O2)\left(2\text{N}_2\text{O}_5 \rightarrow 4\text{NO}_2 + \text{O}_2\right) có năng lượng hoạt hoá chiều thuận 280280 kJ/mol và chiều nghịch 150150 kJ/mol. Thêm chất xúc tác NO2\text{NO}_2 làm năng lượng hoạt hoá chiều thuận giảm 9090 kJ/mol. Năng lượng hoạt hoá chiều nghịch khi đó bằng
Trắc nghiệm Cơ sở hóa học Vận dụng 15 1199
TN
Phản ứng hoá hơi nước (H2O(l)H2O(g))\left(\text{H}_2\text{O}\left(l\right) \rightarrow \text{H}_2\text{O}\left(g\right)\right)ΔH=44\Delta H = 44 kJ và ΔS=119\Delta S = 119 J/K. Ở 400400 K, phản ứng ấy
Trắc nghiệm Cơ sở hóa học Vận dụng 15 1371
TN
Một mẫu chứa 1616 gam 92235U^{235}_{92}\text{U}. Sau 44 chu kì bán rã, khối lượng chất phóng xạ còn lại bằng
Trắc nghiệm Cơ sở hóa học Vận dụng 4 233
TN
Cho phản ứng H2(g)+Cl2(g)2HCl(g)\text{H}_2\left(g\right) + \text{Cl}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{HCl}\left(g\right) với entropy chuẩn (J/(mol·K)): S0(H2(g))=131S^0\left(\text{H}_2\left(g\right)\right) = 131, S0(Cl2(g))=223S^0\left(\text{Cl}_2\left(g\right)\right) = 223, S0(HCl(g))=187S^0\left(\text{HCl}\left(g\right)\right) = 187. Biến thiên entropy của phản ứng bằng
Trắc nghiệm Cơ sở hóa học Vận dụng 12 1339
TN
Phân tử H2O\text{H}_2\text{O} có nguyên tử trung tâm O\text{O} với 22 vùng liên kết và 22 cặp electron riêng. Hình dạng của phân tử ấy là
Trắc nghiệm Cơ sở hóa học Vận dụng 5 632
TLN
Phân tử HCN\text{HCN} có nguyên tử trung tâm C\text{C} với 22 vùng liên kết và 00 cặp electron riêng. Trên nguyên tử C\text{C} còn bao nhiêu cặp electron riêng?
Trả lời ngắn Cơ sở hóa học Vận dụng 14 1052
TLN
Hạt nhân 614C^{14}_{6}\text{C} phóng xạ β\beta^-. Số hiệu nguyên tử của hạt nhân con bằng bao nhiêu?
Trả lời ngắn Cơ sở hóa học Vận dụng 9 802
TLN
Phản ứng phân huỷ calcium hydroxide (Ca(OH)2(s)CaO(s)+H2O(g))\left(\text{Ca}\left(\text{OH}\right)_2\left(s\right) \rightarrow \text{CaO}\left(s\right) + \text{H}_2\text{O}\left(g\right)\right)ΔH=109\Delta H = 109 kJ và ΔS=145\Delta S = 145 J/K. Tính ΔG\Delta G của phản ứng ở 273273 K (làm tròn đến hàng đơn vị, trả lời kèm dấu) (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Cơ sở hóa học Vận dụng 9 754
TLN
Cho phản ứng 2H2(g)+O2(g)2H2O(l)2\text{H}_2\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{H}_2\text{O}\left(l\right) với entropy chuẩn (J/(mol·K)): S0(H2(g))=131S^0\left(\text{H}_2\left(g\right)\right) = 131, S0(O2(g))=205S^0\left(\text{O}_2\left(g\right)\right) = 205, S0(H2O(l))=70S^0\left(\text{H}_2\text{O}\left(l\right)\right) = 70. Tính biến thiên entropy của phản ứng. (Trả lời kèm dấu.)
Trả lời ngắn Cơ sở hóa học Vận dụng 3 318