Hóa học

2541 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
ĐS
Xét phân tử ethanol (C2H5OH)\left(\text{C}_2\text{H}_5\text{OH}\right) và phân tử hydrogen iodide (HI)\left(\text{HI}\right).
Đúng – Sai Liên kết hóa học Vận dụng 16 1195
TLN
Phân tử carbon dioxide (CO2)\left(\text{CO}_2\right) có bao nhiêu liên kết π\pi?
Trả lời ngắn Liên kết hóa học Vận dụng 28 1336
ĐS
Cho liên kết HH\text{H} - \text{H} có hiệu độ âm điện 00, và hai phân tử sulfur dioxide (SO2)\left(\text{SO}_2\right), sulfur trioxide (SO3)\left(\text{SO}_3\right).
Đúng – Sai Liên kết hóa học Vận dụng 10 1222
ĐS
Cho Eb(CC)=347E_b\left(\text{C} - \text{C}\right) = 347 kJ/mol, Eb(HH)=432E_b\left(\text{H} - \text{H}\right) = 432 kJ/mol, và phản ứng H2(g)+F2(g)2HF(g)\text{H}_2\left(g\right) + \text{F}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{HF}\left(g\right) với các năng lượng liên kết (kJ/mol): Eb(HH)=432E_b\left(\text{H} - \text{H}\right) = 432, Eb(FF)=159E_b\left(\text{F} - \text{F}\right) = 159, Eb(HF)=565E_b\left(\text{H} - \text{F}\right) = 565.
Đúng – Sai Liên kết hóa học Vận dụng 0 124
ĐS
Cho NH3\text{NH}_3 (khối lượng mol 1717) sôi ở 33 C-33\ ^\circ\text{C}, PH3\text{PH}_3 (khối lượng mol 3434) sôi ở 88 C-88\ ^\circ\text{C}.
Đúng – Sai Liên kết hóa học Vận dụng 2 246
ĐS
Xét công thức Lewis của nitrogen (N2)\left(\text{N}_2\right) và của phức ammonia - boron trifluoride (H3NBF3)\left(\text{H}_3\text{N} \rightarrow \text{BF}_3\right).
Đúng – Sai Liên kết hóa học Vận dụng 10 886
ĐS
Xét công thức Lewis của methyl chloride (CH3Cl)\left(\text{CH}_3\text{Cl}\right).
Đúng – Sai Liên kết hóa học Vận dụng 9 492
ĐS
Cho độ âm điện của K\text{K} bằng 0,820,82 và của Cl\text{Cl} bằng 3,163,16, xét liên kết trong potassium chloride (KCl)\left(\text{KCl}\right).
Đúng – Sai Liên kết hóa học Vận dụng 17 1147
ĐS
Kim loại barium (Ba)\left(\text{Ba}\right) tác dụng với phi kim bromine (Br)\left(\text{Br}\right) tạo thành hợp chất ion.
Đúng – Sai Liên kết hóa học Vận dụng 3 378
TLN
Công thức Lewis của carbon dioxide (CO2)\left(\text{CO}_2\right) có bao nhiêu cặp electron dùng chung?
Trả lời ngắn Liên kết hóa học Vận dụng 17 1140
TLN
Phân tử hydrogen cyanide (HCN)\left(\text{HCN}\right) có tất cả bao nhiêu liên kết cộng hoá trị?
Trả lời ngắn Liên kết hóa học Vận dụng 4 208
TLN
Cho biết KCl\text{KCl} nóng chảy ở 770 C770\ ^\circ\text{C}, CaO\text{CaO} nóng chảy ở 2572 C2572\ ^\circ\text{C}, C10H8\text{C}_{10}\text{H}_8 nóng chảy ở 80 C80\ ^\circ\text{C}, S8\text{S}_8 nóng chảy ở 115 C115\ ^\circ\text{C}. Nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong số đó bằng bao nhiêu?
Trả lời ngắn Liên kết hóa học Vận dụng 2 183
TLN
Nguyên tử bromine (Br,Z=35)\left(\text{Br}, Z = 35\right)77 electron ở lớp ngoài cùng. Lớp ngoài cùng của ion Br\text{Br}^{-} có bao nhiêu electron?
Trả lời ngắn Liên kết hóa học Vận dụng 6 530
TLN
Mô hình rỗng của phân tử ammonia (NH3)\left(\text{NH}_3\right) cần bao nhiêu que nối? (liên kết đôi lắp bằng hai que cong nhưng vẫn tính là một liên kết)
Trả lời ngắn Liên kết hóa học Vận dụng 9 877
TLN
Cho các phân tử CH4,SO3,NH3,CH3Cl\text{CH}_4, \text{SO}_3, \text{NH}_3, \text{CH}_3\text{Cl}. Trong số đó có bao nhiêu phân tử phân cực?
Trả lời ngắn Liên kết hóa học Vận dụng 2 296
TLN
Tinh thể CsCl\text{CsCl} (caesium chloride) gồm các ion Cs+\text{Cs}^+Cl\text{Cl}^- sắp xếp trật tự theo mạng lập phương tâm khối. Tổng số phối trí của một ion Cs+\text{Cs}^+ và một ion Cl\text{Cl}^- bằng bao nhiêu?
Trả lời ngắn Liên kết hóa học Vận dụng 6 608
TLN
Cho dãy halogen: F2\text{F}_2 có khối lượng mol 3838 và sôi ở 188 C-188\ ^\circ\text{C}, Cl2\text{Cl}_2 có khối lượng mol 7171 và sôi ở 34 C-34\ ^\circ\text{C}, Br2\text{Br}_2 có khối lượng mol 160160 và sôi ở 59 C59\ ^\circ\text{C}, I2\text{I}_2 có khối lượng mol 254254 và sôi ở 184 C184\ ^\circ\text{C}. Nhiệt độ sôi cao nhất trong số đó bằng bao nhiêu?
Trả lời ngắn Liên kết hóa học Vận dụng 13 1221
TLN
Cho các chất H2O,H2S,HCl,N2\text{H}_2\text{O}, \text{H}_2\text{S}, \text{HCl}, \text{N}_2. Có bao nhiêu chất mà giữa các phân tử của nó tạo được liên kết hydrogen?
Trả lời ngắn Liên kết hóa học Vận dụng 14 1281
TLN
Công thức Lewis của phức ammonia - boron trifluoride (H3NBF3)\left(\text{H}_3\text{N} \rightarrow \text{BF}_3\right) có tất cả bao nhiêu liên kết?
Trả lời ngắn Liên kết hóa học Vận dụng 7 605
TLN
Cho phản ứng H2(g)+Br2(g)2HBr(g)\text{H}_2\left(g\right) + \text{Br}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{HBr}\left(g\right) và các năng lượng liên kết (kJ/mol): Eb(HH)=432E_b\left(\text{H} - \text{H}\right) = 432, Eb(BrBr)=193E_b\left(\text{Br} - \text{Br}\right) = 193, Eb(HBr)=366E_b\left(\text{H} - \text{Br}\right) = 366. Tính biến thiên enthalpy của phản ứng.
Trả lời ngắn Liên kết hóa học Vận dụng 8 821