Hóa học

2541 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
ĐS
Nguyên tử magnesium có số khối 2424; lấy 1 amu=1,6611024 g1\ \text{amu} = 1{,}661 \cdot 10^{-24}\ \text{g}. Một nguyên tử có đường kính 11010 m1 \cdot 10^{-10}\ \text{m}, còn hạt nhân của nó có đường kính 21014 m2 \cdot 10^{-14}\ \text{m}.
Đúng – Sai Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 12 1238
ĐS
Trong tự nhiên, zinc có hai đồng vị bền là 64Zn^{64}\text{Zn}66Zn^{66}\text{Zn}; đồng vị 64Zn^{64}\text{Zn} chiếm 45%45\% số nguyên tử.
Đúng – Sai Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 8 740
ĐS
Nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt proton, neutron và electron bằng 5858, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 1414.
Đúng – Sai Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 15 1393
ĐS
Nguyên tử nitrogen (N,Z=7)\left(\text{N}, Z = 7\right) có cấu hình electron 1s22s22p3\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{3}.
Đúng – Sai Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 8 555
ĐS
Phổ khối lượng của sulfur cho hai tín hiệu: tín hiệu ở m/z=32m/z = 32 có cường độ tương đối 4444, tín hiệu ở m/z=34m/z = 34 có cường độ tương đối 6969 (ion đều mang một đơn vị điện tích).
Đúng – Sai Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 9 1014
TLN
Nguyên tử magnesium có kí hiệu Mg\text{Mg} và số hiệu nguyên tử Z=12Z = 12. Cấu hình electron của nguyên tử ấy là 1s22s22p63s2\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{2}. Tính số electron độc thân của nguyên tử ấy.
Trả lời ngắn Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 18 1048
TLN
Trong nguyên tử hydrogen, khối lượng một proton lớn hơn khối lượng một electron khoảng bao nhiêu lần?
Trả lời ngắn Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 15 1008
TLN
Nguyên tử sulfur (S,Z=16)\left(\text{S}, Z = 16\right) có cấu hình electron 1s22s22p63s23p4\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{2}\,\text{3p}^{4}. Nguyên tử ấy nhường hoặc nhận bao nhiêu electron để đạt cấu hình bền của khí hiếm gần nhất?
Trả lời ngắn Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 9 522
TLN
Cho năm phát biểu về các mô hình nguyên tử:
(1) Theo mô hình hiện đại, không xác định được quỹ đạo chuyển động của electron.
(2) Mô hình Bohr giải thích tốt quang phổ của mọi nguyên tử nhiều electron.
(3) Thí nghiệm tán xạ hạt alpha chứng tỏ nguyên tử là khối cầu đặc.
(4) Orbital là vùng không gian quanh hạt nhân mà xác suất tìm thấy electron là lớn nhất.
(5) Mô hình hiện đại bác bỏ sự tồn tại của hạt nhân nguyên tử.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
Trả lời ngắn Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 25 1250
TLN
Cho kí hiệu nguyên tử 511B^{11}_{5}\text{B}. Tính số neutron trong hạt nhân nguyên tử ấy.
Trả lời ngắn Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 4 405
TLN
Nguyên tử argon (Ar,Z=18)\left(\text{Ar}, Z = 18\right) có electron phân bố theo lớp là 2,8,82, 8, 8. Xét lớp electron thứ 33 (lớp MM) của nguyên tử ấy. Lớp ấy còn nhận thêm được tối đa bao nhiêu electron nữa thì đầy?
Trả lời ngắn Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 3 541
TLN
Nguyên tố neon có hai đồng vị bền 20Ne^{20}\text{Ne}22Ne^{22}\text{Ne}, nguyên tử khối trung bình bằng 21,321,3. Tính phần trăm số nguyên tử của đồng vị 20Ne^{20}\text{Ne}.
Trả lời ngắn Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 11 832
TLN
Phổ khối lượng của titanium cho hai tín hiệu: tín hiệu ở m/z=46m/z = 46 có cường độ tương đối 7373, tín hiệu ở m/z=48m/z = 48 có cường độ tương đối 8080 (ion đều mang một đơn vị điện tích). Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố ấy (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 13 1224
TLN
Nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt proton, neutron và electron bằng 5252, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 1616. Tính số proton của nguyên tử ấy.
Trả lời ngắn Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 8 469
TLN
Nguyên tử copper 2963Cu^{63}_{29}\text{Cu} trung hòa về điện, có số khối 6363. Tính số neutron trong hạt nhân nguyên tử ấy.
Trả lời ngắn Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 6 656
TLN
Nguyên tử vanadium (V,Z=23)\left(\text{V}, Z = 23\right) có cấu hình electron [Ar]3d34s2\left[\text{Ar}\right]\text{3d}^{3}\,\text{4s}^{2}. Phân lớp 3d\text{3d} của nguyên tử ấy đang giữ 33 electron. Tính số electron độc thân của nguyên tử ấy.
Trả lời ngắn Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 6 640
TLN
Phân lớp 2s2s chứa được tối đa bao nhiêu electron?
Trả lời ngắn Cấu tạo nguyên tử Vận dụng 5 358
TN
Zinc (Zn)\left(\text{Zn}\right) nằm ở ô số 3030, chu kì 44, nhóm IIB. Lớp ngoài cùng của nguyên tử ấy có 22 electron. Nguyên tố ấy là
Trắc nghiệm Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Vận dụng 25 1380
TN
Nguyên tử của nguyên tố X\text{X} có cấu hình electron 1s22s22p3\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{3}. Nguyên tố X\text{X} thuộc nhóm
Trắc nghiệm Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Vận dụng 2 344
TN
Antoine Lavoisier lập bảng liệt kê ba mươi ba chất khi ấy được coi là nguyên tố vào năm nào?
Trắc nghiệm Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Vận dụng 8 1008