Hóa học

2541 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TN
Biện pháp nào sau đây thật sự làm giảm lượng NOx\text{NO}_x thải ra không khí?
Trắc nghiệm Nitrogen - Sulfur Vận dụng cao 3 347
TN
Cho 44 mol Cu\text{Cu} tan hết trong dung dịch HNO3\text{HNO}_3 đặc theo phương trình Cu+4HNO3 (đặc)Cu(NO3)2+2NO2+2H2O\text{Cu} + 4\text{HNO}_3\ (\text{đặc}) \rightarrow \text{Cu}(\text{NO}_3)_2 + 2\text{NO}_2 \uparrow + 2\text{H}_2\text{O}. Số mol khí NO2\text{NO}_2 thoát ra là
Trắc nghiệm Nitrogen - Sulfur Vận dụng cao 7 643
TN
Dùng 1010 mol S\text{S} (lưu huỳnh) làm nguyên liệu sản xuất H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 theo phương pháp tiếp xúc, hiệu suất cả dây chuyền đạt 80%80\%. Số mol H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 thu được là
Trắc nghiệm Nitrogen - Sulfur Vận dụng cao 2 348
TLN
Dùng 88 mol FeS2\text{FeS}_2 sản xuất H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 theo phương pháp tiếp xúc với hiệu suất cả dây chuyền 50%50\%. Tính khối lượng H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 thu được.
Trả lời ngắn Nitrogen - Sulfur Vận dụng cao 8 631
TLN
Cho 4040 mol NH3\text{NH}_3 phản ứng hết theo phương trình 8NH3+3Cl2N2+6NH4Cl8\text{NH}_3 + 3\text{Cl}_2 \rightarrow \text{N}_2 + 6\text{NH}_4\text{Cl}. Tính số mol N2\text{N}_2 thu được.
Trả lời ngắn Nitrogen - Sulfur Vận dụng cao 8 560
TLN
Nung 1818 mol Zn(NO3)2\text{Zn}(\text{NO}_3)_2 tới khối lượng không đổi theo phương trình 2Zn(NO3)2t2ZnO+4NO2+O22\text{Zn}(\text{NO}_3)_2 \xrightarrow{t^\circ} 2\text{ZnO} + 4\text{NO}_2 + \text{O}_2. Tính tổng số mol khí thoát ra.
Trả lời ngắn Nitrogen - Sulfur Vận dụng cao 7 693
TLN
Cho 1616 mol NO2\text{NO}_2 hấp thụ hết vào nước có dư oxygen theo phương trình 4NO2+O2+2H2O4HNO34\text{NO}_2 + \text{O}_2 + 2\text{H}_2\text{O} \rightarrow 4\text{HNO}_3. Tính số mol HNO3\text{HNO}_3 tạo thành.
Trả lời ngắn Nitrogen - Sulfur Vận dụng cao 2 315
TLN
Tính khối lượng sulfur cần dùng để phản ứng vừa đủ với 1212 mol F2\text{F}_2 theo phương trình 3F2+SSF63\text{F}_2 + \text{S} \rightarrow \text{SF}_6.
Trả lời ngắn Nitrogen - Sulfur Vận dụng cao 1 82
TLN
Làm đổ 392392 g H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 ra sàn. Tính khối lượng sodium hydrogencarbonate NaHCO3\text{NaHCO}_3 cần dùng để trung hoà hết lượng acid ấy.
Trả lời ngắn Nitrogen - Sulfur Vận dụng cao 8 688
TLN
Cho 99 mol Mg\text{Mg} tan hết trong dung dịch HNO3\text{HNO}_3 loãng theo phương trình 3Mg+8HNO3 (loa˜ng)3Mg(NO3)2+2NO+4H2O3\text{Mg} + 8\text{HNO}_3\ (\text{loãng}) \rightarrow 3\text{Mg}(\text{NO}_3)_2 + 2\text{NO} \uparrow + 4\text{H}_2\text{O}. Tính số mol HNO3\text{HNO}_3 đã phản ứng.
Trả lời ngắn Nitrogen - Sulfur Vận dụng cao 6 661
TLN
Cho dung dịch BaCl2\text{BaCl}_2 dư vào dung dịch chứa 77 mol ion SO42\text{SO}_4^{2-}. Tính khối lượng kết tủa thu được.
Trả lời ngắn Nitrogen - Sulfur Vận dụng cao 8 609
TLN
Một nhà máy tách khí hoá lỏng 9090 m3\text{m}^3 không khí. Tính thể tích khí nitrogen thu được, coi nitrogen chiếm 78%78\% thể tích không khí và tách được hoàn toàn.
Trả lời ngắn Nitrogen - Sulfur Vận dụng cao 8 685
TLN
Đốt hết 5050 kg than chứa 1%1\% lưu huỳnh, sinh ra 11 kg SO2\text{SO}_2. Hệ khử lưu huỳnh giữ lại được 95%95\% lượng khí ấy. Tính khối lượng SO2\text{SO}_2 còn thải ra khí quyển.
Trả lời ngắn Nitrogen - Sulfur Vận dụng cao 11 660
TLN
Cho 1616 mol Al\text{Al} phản ứng vừa đủ theo phương trình N2+2Al2AlN\text{N}_2 + 2\text{Al} \rightarrow 2\text{AlN}. Tính số mol N2\text{N}_2 đã phản ứng.
Trả lời ngắn Nitrogen - Sulfur Vận dụng cao 1 47
TLN
Tính khối lượng của 44 mol (NH4)2SO4(\text{NH}_4)_2\text{SO}_4 (ammonium sulfate).
Trả lời ngắn Nitrogen - Sulfur Vận dụng cao 0 71
TLN
Cho dung dịch ammonia dư vào dung dịch chứa 77 mol AlCl3\text{AlCl}_3. Tính khối lượng kết tủa thu được.
Trả lời ngắn Nitrogen - Sulfur Vận dụng cao 2 229
TLN
Cho 66 mol N2\text{N}_2 phản ứng với lượng dư H2\text{H}_2, hiệu suất đạt 50%50\%. Tính khối lượng NH3\text{NH}_3 thu được.
Trả lời ngắn Nitrogen - Sulfur Vận dụng cao 5 551
TLN
Tính khối lượng SO2\text{SO}_2 cần dùng để thu được 2121 mol S\text{S} theo phương trình SO2+2H2S3S+2H2O\text{SO}_2 + 2\text{H}_2\text{S} \rightarrow 3\text{S} \downarrow + 2\text{H}_2\text{O}.
Trả lời ngắn Nitrogen - Sulfur Vận dụng cao 8 504
TLN
Cho 88 mol Fe\text{Fe} tan hết trong dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc theo phương trình 2Fe+6H2SO4 (đặc)Fe2(SO4)3+3SO2+6H2O2\text{Fe} + 6\text{H}_2\text{SO}_4\ (\text{đặc}) \rightarrow \text{Fe}_2(\text{SO}_4)_3 + 3\text{SO}_2 \uparrow + 6\text{H}_2\text{O}. Tính số mol H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đã phản ứng.
Trả lời ngắn Nitrogen - Sulfur Vận dụng cao 1 135
TN
Cho dãy chất: C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH}, CO2\text{CO}_2, CaCO3\text{CaCO}_3, CaC2\text{CaC}_2, H2CO3\text{H}_2\text{CO}_3. Số chất hữu cơ trong dãy là
Trắc nghiệm Đại cương về hóa học hữu cơ Vận dụng cao 5 310