12Hóa học 12 Đúng – Sai Vận dụng 1,279

Nung 83,483,4 gam FeSO47H2O\text{FeSO}_4 \cdot 7\text{H}_2\text{O} đến khối lượng không đổi; xét thêm hợp chất K2CrO4\text{K}_2\text{CrO}_4.

a Hợp chất K2CrO4\text{K}_2\text{CrO}_4 là chất rắn màu đen, không tan trong nước. Sai
b Hợp chất K2CrO4\text{K}_2\text{CrO}_4 được dùng để làm chất xúc tác và cực dương của pin khô. Sai
c Khối lượng muối khan thu được bằng 45,645,6 gam. Đúng
d Phần trăm khối lượng nước kết tinh trong FeSO47H2O\text{FeSO}_4 \cdot 7\text{H}_2\text{O} bằng 45,3%45,3\%. Đúng
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
S S Đ Đ
Các bước giải
1
a) K2CrO4\text{K}_2\text{CrO}_4 là tinh thể màu vàng, bền trong môi trường base.
2
b) K2CrO4\text{K}_2\text{CrO}_4 được dùng để nhận biết ion Ba2+\text{Ba}^{2+} nhờ kết tủa vàng.
3
c) m=1520,3=45,6m = 152 \cdot 0,3 = 45,6 gam.
4
d) 187278100%=45,3%\dfrac{18 \cdot 7}{278} \cdot 100\% = 45,3\%.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Chất nào sau đây được dùng làm chất chỉ thị độ ẩm nhờ đổi màu khi hút nước?
Trắc nghiệm Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Nhận biết 10 994
TLN
Trong công thức NiSO46H2O\text{NiSO}_4 \cdot 6\text{H}_2\text{O} có bao nhiêu phân tử nước kết tinh?
Trả lời ngắn Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Nhận biết 18 1162
TN
Hợp chất MnO2\text{MnO}_2 (manganese dioxide) có đặc điểm nào sau đây?
Trắc nghiệm Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Thông hiểu 2 166
TLN
Tính phần trăm khối lượng nước kết tinh trong FeSO47H2O\text{FeSO}_4 \cdot 7\text{H}_2\text{O}.
Trả lời ngắn Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Thông hiểu 9 691
TN
Nung 119,7119,7 gam CuCl22H2O\text{CuCl}_2 \cdot 2\text{H}_2\text{O} đến khối lượng không đổi. Khối lượng muối khan thu được là
Trắc nghiệm Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng 5 457
TLN
Nung 55,655,6 gam FeSO47H2O\text{FeSO}_4 \cdot 7\text{H}_2\text{O} đến khối lượng không đổi. Tính khối lượng muối khan thu được.
Trả lời ngắn Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng 7 807