12Hóa học 12 Trắc nghiệm Vận dụng cao 615

Hoà tan hết 8,48,4 gam NaHCO3\text{NaHCO}_3 bằng dung dịch HCl\text{HCl}. Số mol HCl\text{HCl} đã phản ứng là

A 0,2mol0{,}2\,\text{\text{mol}}
B 0,3mol0{,}3\,\text{\text{mol}}
C 8,4mol8{,}4\,\text{\text{mol}}
D 0,1mol0{,}1\,\text{\text{mol}}
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án D. 0,1mol0{,}1\,\text{\text{mol}}
Các bước giải
1
nNaHCO3=0,1n_{\text{NaHCO}_3} = 0,1 mol nên nHCl=10,1=0,1n_{\text{HCl}} = 1 \cdot 0,1 = 0,1 mol.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Dung dịch Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3 làm quỳ tím chuyển sang màu xanh vì
Trắc nghiệm Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Nhận biết 3 483
TLN
Nung 22 mol NaHCO3\text{NaHCO}_3 đến khối lượng không đổi thì thu được bao nhiêu mol Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3?
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Nhận biết 24 1960
TN
Muối nào sau đây được dùng để sản xuất thuỷ tinh?
Trắc nghiệm Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Thông hiểu 21 1284
TLN
Nung 16,816,8 gam NaHCO3\text{NaHCO}_3 đến khối lượng không đổi. Tính số mol khí CO2\text{CO}_2 thoát ra.
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Thông hiểu 15 860
TLN
Nung 58,858,8 gam NaHCO3\text{NaHCO}_3 đến khối lượng không đổi. Tính khối lượng chất rắn thu được.
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng 14 949
TN
Nung 50,450,4 gam NaHCO3\text{NaHCO}_3 đến khối lượng không đổi. Khối lượng chất rắn thu được là
Trắc nghiệm Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng 11 1382