11Hóa học 11 Đúng – Sai Vận dụng 1,092

Cho 66 mol NH4Cl\text{NH}_4\text{Cl} (ammonium chloride) và xét thêm muối NH4Cl\text{NH}_4\text{Cl} (ammonium chloride).

a Hầu hết muối ammonium đều tan tốt trong nước. Đúng
b Cho 66 mol NH4Cl\text{NH}_4\text{Cl} tác dụng hết với kiềm dư, đun nóng, thu được 1818 mol khí NH3\text{NH}_3. Sai
c Khối lượng của 1212 mol NH4Cl\text{NH}_4\text{Cl} bằng 642642 g. Đúng
d Nung nóng NH4Cl\text{NH}_4\text{Cl} thu được NH3+HCl\text{NH}_3 + \text{HCl}. Đúng
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
Đ S Đ Đ
Các bước giải
1
a) Đó là lí do muối ammonium được dùng làm phân bón.
2
b) Mỗi phân tử cho 11 ion NH4+\text{NH}_4^+ nên nNH3=6n_{\text{NH}_3} = 6 mol.
3
c) m=53,512=642m = 53,5 \cdot 12 = 642 g.
4
d) NH4CltNH3+HCl\text{NH}_4\text{Cl} \xrightarrow{t^\circ} \text{NH}_3 + \text{HCl}.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Dung dịch muối ammonium có môi trường
Trắc nghiệm Nitrogen - Sulfur Nhận biết 22 2489
TLN
Tính khối lượng mol phân tử của NH4NO3\text{NH}_4\text{NO}_3 (ammonium nitrate).
Trả lời ngắn Nitrogen - Sulfur Nhận biết 13 1350
TN
Đun nóng dung dịch (NH4)2SO4(\text{NH}_4)_2\text{SO}_4 với dung dịch Ca(OH)2\text{Ca}(\text{OH})_2. Hiện tượng quan sát được là
Trắc nghiệm Nitrogen - Sulfur Thông hiểu 9 984
TN
Nung nóng NH4HCO3\text{NH}_4\text{HCO}_3 (ammonium hydrogencarbonate) tới khi phản ứng hoàn toàn. Sản phẩm thu được là
Trắc nghiệm Nitrogen - Sulfur Vận dụng 15 1155
TLN
Cho 55 mol (NH4)2CO3(\text{NH}_4)_2\text{CO}_3 tác dụng hết với dung dịch NaOH\text{NaOH} dư, đun nóng. Tính số mol khí NH3\text{NH}_3 thoát ra.
Trả lời ngắn Nitrogen - Sulfur Vận dụng 5 416
TLN
Tính khối lượng của 44 mol (NH4)2SO4(\text{NH}_4)_2\text{SO}_4 (ammonium sulfate).
Trả lời ngắn Nitrogen - Sulfur Vận dụng cao 0 69