10Hóa học 10 Trắc nghiệm Nhận biết 783

Biết ΔfH2980\Delta_f H^0_{298} của NaCl(s)\text{NaCl}\left(s\right) bằng 411-411 kJ/mol. Enthalpy tạo thành chuẩn của một chất là biến thiên enthalpy của phản ứng

A phân huỷ một mol chất ấy thành các đơn chất
B đốt cháy hoàn toàn một mol chất ấy ở điều kiện chuẩn
C tạo thành một mol chất ấy từ các hợp chất khác
D tạo thành một mol chất ấy từ các đơn chất bền nhất ở điều kiện chuẩn
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án D. tạo thành một mol chất ấy từ các đơn chất bền nhất ở điều kiện chuẩn
Các bước giải
1
Vì thế NaCl(s)\text{NaCl}\left(s\right) ứng với đúng một mol sản phẩm, và giá trị 411-411 kJ/mol là nhiệt toả ra khi tạo một mol chất ấy.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TLN
Enthalpy tạo thành chuẩn của khí hydrogen [H2(g)]\left[\text{H}_2\left(g\right)\right] bằng bao nhiêu kJ/mol?
Trả lời ngắn Năng lượng hóa học Nhận biết 49 2245
TN
Enthalpy tạo thành chuẩn của khí hydrogen [H2(g)]\left[\text{H}_2\left(g\right)\right] bằng
Trắc nghiệm Năng lượng hóa học Thông hiểu 15 1183
ĐS
Biết ΔfH2980\Delta_f H^0_{298} của NH3(g)\text{NH}_3\left(g\right) bằng 46-46 kJ/mol.
Đúng – Sai Năng lượng hóa học Thông hiểu 13 1249
TN
Biết ΔfH2980\Delta_f H^0_{298} của NO2(g)\text{NO}_2\left(g\right) bằng 3333 kJ/mol. Tạo thành 88 mol NO2(g)\text{NO}_2\left(g\right) từ các đơn chất thì lượng nhiệt thu vào bằng
Trắc nghiệm Năng lượng hóa học Vận dụng 23 1079
TLN
Biết ΔfH2980\Delta_f H^0_{298} của C2H6(g)\text{C}_2\text{H}_6\left(g\right) bằng 84-84 kJ/mol. Tính lượng nhiệt toả ra khi tạo thành 33 mol C2H6(g)\text{C}_2\text{H}_6\left(g\right) từ các đơn chất.
Trả lời ngắn Năng lượng hóa học Vận dụng 10 892
TN
Cho enthalpy tạo thành chuẩn (kJ/mol): CO2(g)\text{CO}_2\left(g\right): 394-394, CH4(g)\text{CH}_4\left(g\right): 75-75, HCl(g)\text{HCl}\left(g\right): 92-92, CuO(s)\text{CuO}\left(s\right): 157-157. Chất nào bền nhất so với các đơn chất tạo ra nó?
Trắc nghiệm Năng lượng hóa học Vận dụng cao 6 325